Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zāi

哉 là gì?

[zāi] có nghĩa là (thán từ hoặc trợ từ nghi vấn).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 哉 trong tiếng Việt

(thán từ hoặc trợ từ nghi vấn)

Cách đọc và ghi nhớ 哉

được đọc là zāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thán từ hoặc trợ từ nghi vấn)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan