哉 là gì?
哉 [zāi] có nghĩa là (thán từ hoặc trợ từ nghi vấn).
Nghĩa của từ 哉 trong tiếng Việt
(thán từ hoặc trợ từ nghi vấn)
Cách đọc và ghi nhớ 哉
哉 được đọc là zāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thán từ hoặc trợ từ nghi vấn)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .