Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phòng chống dịch hại xanh; phương pháp kiểm soát và phòng ngừa dịch hại thân thiện với môi trường
bệnh cây và sâu hại
bệnh cây và sâu hại
nhân sự ốm; người trong danh sách bệnh nhân; bệnh nhân
vi khuẩn có hại; vi khuẩn gây bệnh; mầm bệnh
nỗi đau (của bệnh tật); sự khổ (đặc biệt trong Phật giáo)
mạch đập bất thường
người bệnh; bệnh nhân
bệnh nguy kịch; trên giường hấp hối
tiến trình bệnh
(khẩu ngữ) người bệnh tật; người ốm yếu
hồi phục (sau khi bệnh)
bệnh nhẹ; khó chịu; đau ốm
bệnh; tình trạng bệnh
bệnh nặng; sức khỏe yếu ớt
ốm yếu; suy nhược và thiếu sức sống
nhà bệnh lý học
bệnh lý học
bệnh lý
triệu chứng (của bệnh)
ổ nhiễm trùng; tổn thương; ổ bệnh
nguyên nhân gây bệnh
tình trạng bệnh; tình trạng của bệnh nhân
làm hại dân và tổn hại đất nước (thành ngữ)
làm hại dân và tổn hại đất nước (thành ngữ)
nhiễm virus trong máu
họ virus
tiếp thị lan truyền
nhiễm virus
viêm gan siêu vi