Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1587/2016

垫子diàn zi

垫子: đệm; thảm; miếng lót

Cụm từ
垫圈diàn quān

垫圈: vòng đệm (trên bu lông); bệ ngồi toilet

Cụm từ
垫圈diàn juàn

垫圈: rải chất độn chuồng trong chuồng bò, chuồng lợn, v.v

Cụm từ
垫付diàn fù

垫付: tạm ứng chi phí cho người khác với kỳ vọng sẽ được hoàn trả sau

Cụm từ
垫上diàn shàng

垫上: trả tiền cho ai đó

Cụm từ
diàn

垫: đệm; lót; thảm; lót vào; lấp đầy; trả tiền thay; ứng trước (tiền)

Từ vựng
墉垣yōng yuán

墉垣: tường thành

Cụm từ
yōng

墉: tường thành; tường bao

Từ vựng
kàn

墈: vách đá

Từ vựng
shù

墅: biệt thự

Từ vựng
境遇jìng yù

境遇: hoàn cảnh

Cụm từ
境界jìng jiè

境界: ranh giới; trạng thái; cảnh giới

Cụm từ
境由心生jìng yóu xīn shēng

境由心生: tâm thái quyết định cách ta nhìn thế giới

Cụm từ
境况jìng kuàng

境况: hoàn cảnh

Cụm từ
境外jìng wài

境外: bên ngoài biên giới (của một quốc gia)

Cụm từ
境域jìng yù

境域: lãnh thổ; miền; lĩnh vực; trạng thái; điều kiện; tình huống; hoàn cảnh

Cụm từ
境地jìng dì

境地: hoàn cảnh

Cụm từ
境内外jìng nèi wài

境内外: trong và ngoài biên giới; trong nước và nước ngoài; trong và ngoài nước

Cụm từ
境内jìng nèi

境内: bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước

Cụm từ
jìng

境: biên giới; nơi; tình trạng; ranh giới; hoàn cảnh; lãnh thổ

Từ vựng
màn

墁: trát vữa

Từ vựng
chí

墀: sân

Từ vựng
𪣻lǒu

𪣻: gò nhỏ

Từ vựng
shú

塾: trường tư thục

Từ vựng
shuǎng

塽: (văn học) đất cao nhiều ánh nắng

Từ vựng
zhuān

砖: biến thể của 甎|砖[zhuan1]

Từ vựng
qiàn

堑: (dạng kết hợp) hào; vực sâu

Từ vựng
尘雾chén wù

尘雾: đám mây bụi; khói bụi

Cụm từ
尘云chén yún

尘云: đám mây bụi

Cụm từ
尘螨chén mǎn

尘螨: bọ ve bụi

Cụm từ
尘肺chén fèi

尘肺: bệnh bụi phổi

Cụm từ
尘暴chén bào

尘暴: cơn lốc bụi

Cụm từ
尘封chén fēng

尘封: phủ đầy bụi; bám bụi; để không dùng lâu ngày

Cụm từ
尘埃落定chén āi luò dìng

尘埃落定: nghĩa đen: bụi đã lắng xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đã được sắp xếp xong; đã được hoàn tất

Thành ngữ
尘埃chén āi

尘埃: bụi

Cụm từ
尘土chén tǔ

尘土: bụi

Cụm từ
尘嚣chén xiāo

尘嚣: tiếng ồn ào; náo nhiệt

Cụm từ
尘俗chén sú

尘俗: cõi trần tục

Cụm từ
尘世chén shì

尘世: (tôn giáo) cuộc sống trần tục; cõi trần

Cụm từ
chén

尘: bụi; bụi bẩn; đất

Từ vựng
chǎng

场: biến thể của 場|场[chang3]

Từ vựng
lǎng

塱: bờ đắp; tường bùn

Từ vựng
wēn

塭: (hình thức kết hợp) dùng trong 魚塭|鱼塭[yu2 wen1]; dùng trong địa danh

Danh từ riêng
塬地yuán dì

塬地: đất canh tác màu mỡ của cao nguyên hoàng thổ

Cụm từ
yuán

塬: cao nguyên, đặc biệt là Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc 黃土高原|黄土高原[Huang2 tu3 Gao1 yuan2]

Từ vựng
填鸭式tián yā shì

填鸭式: nhồi nhét (như một phương pháp dạy học)

Cụm từ
填鸭tián yā

填鸭: vỗ béo vịt; (nấu ăn) vịt nhồi

Cụm từ
填饱tián bǎo

填饱: cho ăn no; nhồi nhét

Cụm từ
填词tián cí

填词: sáng tác thơ (theo điệu có sẵn)

Cụm từ
填补tián bǔ

填补: lấp đầy chỗ trống; điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu); khắc phục sự thiếu hụt

Cụm từ
填表tián biǎo

填表: điền vào biểu mẫu

Cụm từ
填空tián kòng

填空: lấp chỗ trống công việc; điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)

Cụm từ
填满tián mǎn

填满: nhồi nhét

Cụm từ
填海tián hǎi

填海: lấn biển

Cụm từ
填料tián liào

填料: vật liệu đóng gói

Cụm từ
填房tián fáng

填房: vợ kế (của người góa vợ)

Cụm từ
填写tián xiě

填写: điền vào biểu mẫu; viết dữ liệu vào ô (trong bảng câu hỏi hoặc biểu mẫu web)

Cụm từ
填密tián mì

填密: đóng gói; bao bì

Cụm từ
填字游戏tián zì yóu xì

填字游戏: trò chơi ô chữ

Cụm từ
填塞物tián sè wù

填塞物: đồ nhét; vật liệu độn

Cụm từ