境内 là gì?
境内 [jìng nèi] có nghĩa là bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước.
Nghĩa của từ 境内 trong tiếng Việt
- bên trong biên giới
- nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.)
- trong nước
Cách đọc và ghi nhớ 境内
境内 được đọc là jìng nèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .