境内
bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước
bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước
境内 thường mang nghĩa “bên trong biên giới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 境内, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên ngoài biên giới (của một quốc gia)
›境内外jìng nèi wàitrong và ngoài biên giới; trong nước và nước ngoài; trong và ngoài nước
›境由心生jìng yóu xīn shēngtâm thái quyết định cách ta nhìn thế giới
›境界jìng jièranh giới; trạng thái; cảnh giới
›坚贞jiān zhēnkiên định; không nao núng; trung thành đến cùng
›境地jìng dìhoàn cảnh
›境域jìng yùlãnh thổ; miền; lĩnh vực; trạng thái; điều kiện; tình huống; hoàn cảnh
›境况jìng kuànghoàn cảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.