垫
đệm; lót; thảm; lót vào; lấp đầy; trả tiền thay; ứng trước (tiền)
đệm; lót; thảm; lót vào; lấp đầy; trả tiền thay; ứng trước (tiền)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 堆[dui1]
›墩dūnkhối; trụ cổng; bệ cầu; phân loại cho cụm cây; phân loại cho ván bài: ván; (cổ) tháp canh
›墩dūnbiến thể cũ của 墩[dun1]
›墬dìbiến thể của 地[di4]
›堕duòrơi; chìm; (nghĩa bóng) suy đồi
›垯dadùng trong 圪墶|圪垯[ge1da5]
›垱dàng(phương ngữ) bờ đất trong sông hoặc ruộng (để tưới tiêu)
›堵dǔchặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng; tường…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.