垫 là gì?
垫 [diàn] có nghĩa là đệm; lót; thảm; lót vào; lấp đầy; trả tiền thay; ứng trước (tiền).
Nghĩa của từ 垫 trong tiếng Việt
- đệm
- lót
- thảm
- lót vào
- lấp đầy
- trả tiền thay
- ứng trước (tiền)
Cách đọc và ghi nhớ 垫
垫 được đọc là diàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đệm; lót; thảm; lót vào; lấp đầy; trả tiền thay; ứng trước (tiền)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .