Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bệnh cây
phòng bệnh; khu bệnh; phòng của bệnh nhân; LT:間|间[jian1]
(dịch tễ học) vật truyền bệnh
người đàn ông ốm yếu
làm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân (thành ngữ)
khoa học bệnh lý (y học cổ truyền)
nguyên nhân gây bệnh; mầm bệnh
nhân viên bệnh; người trong danh sách bệnh nhân; bệnh nhân
bệnh sử
câu sai; lỗi (ngữ pháp hoặc logic)
bạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện; bạn cùng phòng bệnh
trông có vẻ ốm yếu
(y học) mầm bệnh
mầm bệnh; mầm bệnh vi khuẩn
nguyên nhân gây bệnh; mầm bệnh
bị ốm nguy kịch; bị bệnh giai đoạn cuối
một người luôn bị ốm; người bệnh mãn tính
mức độ nghiêm trọng của bệnh; tình trạng của bệnh nhân
bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được; tình huống vô vọng
giấy chứng nhận nghỉ ốm; giấy khám bệnh để nghỉ ốm
nghỉ ốm
ngã bệnh; bị ốm
ca bệnh; trường hợp mắc bệnh
bệnh đến như sập núi, bệnh đi như kéo tơ (thành ngữ); hồi phục chậm
nghỉ ốm
người bệnh; bệnh nhân; người ốm; LT:個|个[ge4]
bệnh; LT:場|场[chang2]; bệnh tật; ngã bệnh; khuyết điểm
bệnh quai bị
vảy đóng của vết thương
vảy