Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
病害
bìng hài

bệnh cây

Cụm từ
病室
bìng shì

phòng bệnh; khu bệnh; phòng của bệnh nhân; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
病媒
bìng méi

(dịch tễ học) vật truyền bệnh

Cụm từ
病夫
bìng fū

người đàn ông ốm yếu

Cụm từ
病国殃民
bìng guó yāng mín

làm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân (thành ngữ)

Thành ngữ
病因学
bìng yīn xué

khoa học bệnh lý (y học cổ truyền)

Cụm từ
病因
bìng yīn

nguyên nhân gây bệnh; mầm bệnh

Cụm từ
病员
bìng yuán

nhân viên bệnh; người trong danh sách bệnh nhân; bệnh nhân

Cụm từ
病史
bìng shǐ

bệnh sử

Cụm từ
病句
bìng jù

câu sai; lỗi (ngữ pháp hoặc logic)

Cụm từ
病友
bìng yǒu

bạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện; bạn cùng phòng bệnh

Cụm từ
病厌厌
bìng yān yān

trông có vẻ ốm yếu

Cụm từ
病原体
bìng yuán tǐ

(y học) mầm bệnh

Cụm từ
病原菌
bìng yuán jūn

mầm bệnh; mầm bệnh vi khuẩn

Cụm từ
病原
bìng yuán

nguyên nhân gây bệnh; mầm bệnh

Cụm từ
病危
bìng wēi

bị ốm nguy kịch; bị bệnh giai đoạn cuối

Cụm từ
病包儿
bìng bāo r

một người luôn bị ốm; người bệnh mãn tính

Cụm từ
病势
bìng shì

mức độ nghiêm trọng của bệnh; tình trạng của bệnh nhân

Cụm từ
病入膏肓
bìng rù gāo huāng

bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được; tình huống vô vọng

Thành ngữ
病假条
bìng jià tiáo

giấy chứng nhận nghỉ ốm; giấy khám bệnh để nghỉ ốm

Cụm từ
病假
bìng jià

nghỉ ốm

Cụm từ
病倒
bìng dǎo

ngã bệnh; bị ốm

Cụm từ
病例
bìng lì

ca bệnh; trường hợp mắc bệnh

Cụm từ
病来如山倒,病去如抽丝
bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sī

bệnh đến như sập núi, bệnh đi như kéo tơ (thành ngữ); hồi phục chậm

Thành ngữ
病休
bìng xiū

nghỉ ốm

Cụm từ
病人
bìng rén

người bệnh; bệnh nhân; người ốm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
bìng

bệnh; LT:場|场[chang2]; bệnh tật; ngã bệnh; khuyết điểm

Từ vựng
zhà

bệnh quai bị

Từ vựng
痂皮
jiā pí

vảy đóng của vết thương

Cụm từ
jiā

vảy

Từ vựng