Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1588/1680

伊通镇Yī tōng zhèn

Trấn Yitong, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Mãn Yitong ở Siping 四平, Jilin

Cụm từ
伊通自然保护区Yī tōng zì rán bǎo hù qū

khu bảo tồn thiên nhiên Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm

Cụm từ
伊通县Yī tōng xiàn

huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
伊通火山群Yī tōng huǒ shān qún

khu vực núi lửa Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm

Cụm từ
伊通满族自治县Yī tōng Mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
伊通河Yī tōng Hé

Sông Yitong ở Tứ Bình 四平[Si4 ping2], Cát Lâm

Cụm từ
伊通Yī tōng

huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
伊蚊yī wén

Aedes, một chi muỗi

Cụm từ
伊藤博文Yī téng Bó wén

ITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, từng bốn lần làm thủ tướng, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa bành trướng của Nhật Bản ở Triều…

Cụm từ
伊藤Yī téng

Itō hoặc Itoh, họ của Nhật Bản; Ito-Yokado (siêu thị) (viết tắt của 伊藤洋華堂|伊藤洋华堂[Yi1teng2 Yang2hua2tang2])

Viết tắt
伊萨卡Yī sà kǎ

Ithaca, một hòn đảo Hy Lạp; Ithaca NY, nơi có Đại học Cornell 康奈爾|康奈尔[Kang1 nai4 er3]

Cụm từ
伊万卡Yī wàn kǎ

Ivanka (tên)

Cụm từ
伊莱克斯Yī lái kè sī

Electrolux (nhà sản xuất thiết bị gia dụng Thụy Điển)

Cụm từ
伊莉萨白Yī lì sà bái

Elizabeth (tên); cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ
伊莉莎白Yī lì shā bái

Elizabeth; cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ
伊芙Yī fú

Eve (tên)

Cụm từ
伊索Yī suǒ

Aesop (khoảng 620-560 TCN), nô lệ và người kể chuyện Hy Lạp, được cho là tác giả ngụ ngôn Aesop

Cụm từ
伊科病毒yī kē bìng dú

echovirus (virus RNA thuộc chi Enterovirus)

Cụm từ
伊留申Yī liú shēn

Ilyushin, hãng máy bay Nga

Cụm từ
伊甸园Yī diàn yuán

Vườn Địa Đàng

Cụm từ
伊玛目yī mǎ mù

imam (Hồi giáo) (từ mượn)

Cụm từ
伊瑞克提翁庙Yī ruì kè tí wēng miào

đền Erechteum, Athens

Cụm từ
伊犁盆地Yī lí pén dì

bồn địa Yili quanh Urumqi ở Tân Cương

Cụm từ
伊犁河Yī lí Hé

sông Ili ở Trung Á

Cụm từ
伊犁哈萨克自治州Yī lí Hā sà kè Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili ở Tân Cương

Cụm từ
伊犁Yī lí

lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương; Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili (viết tắt của 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4…

Viết tắt
伊尔库茨克Yī ěr kù cí kè

Irkutsk

Cụm từ
伊洛瓦底江Yī luò wǎ dǐ Jiāng

sông Irrawaddy hay Ayeyarwaddy, con sông chính của Myanmar (Burma)

Cụm từ
伊洛瓦底三角洲Yī luò wǎ dǐ Sān jiǎo zhōu

đồng bằng sông Irrawaddy ở miền nam Myanmar (Burma)

Cụm từ
伊洛瓦底Yī luò wǎ dǐ

sông Irrawaddy hay Ayeyarwaddy, con sông chính của Myanmar (Burma)

Cụm từ
伊波拉Yī bō lā

virus Ebola

Cụm từ
伊水Yī shuǐ

Sông Yi ở phía tây Hà Nam, phụ lưu của sông Luo Bắc 洛河|洛河[Luo4 he2]

Cụm từ
伊比利亚半岛Yī bǐ lì yà Bàn dǎo

Bán đảo Iberia

Cụm từ
伊比利亚Yī bǐ lì yà

Iberia; bán đảo Iberia

Cụm từ
伊朗宪监会Yī lǎng Xiàn jiān huì

Hội đồng Giám hộ Hiến pháp Iran

Cụm từ
伊朗Yī lǎng

Iran

Cụm từ
伊曼纽尔Yī màn niǔ ěr

Emanuel; Immanuel (tên)

Cụm từ
伊曼yī màn

xem 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]

Cụm từ
伊普西隆yī pǔ xī lóng

epsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)

Cụm từ
伊春市Yī chūn shì

Yichun, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
伊春区Yī chūn qū

quận Yichun của thành phố Yichun, Hắc Long Giang

Cụm từ
伊春Yī chūn

Yichun, thành phố cấp địa khu ở Hắc Long Giang

Cụm từ
伊于胡底yī yú hú dǐ

sẽ kết thúc ở đâu?

Cụm từ
伊斯兰马巴德Yī sī lán mǎ bā dé

Islamabad, thủ đô của Pakistan (Đài Loan)

Cụm từ
伊斯兰圣战组织Yī sī lán Shèng zhàn Zǔ zhī

Thánh chiến Hồi giáo (phe vũ trang Palestine)

Cụm từ
伊斯兰会议组织Yī sī lán Huì yì Zǔ zhī

Tổ chức Hội nghị Hồi giáo

Cụm từ
伊斯兰教Yī sī lán jiào

Đạo Hồi

Cụm từ
伊斯兰堡Yī sī lán bǎo

Islamabad, thủ đô của Pakistan

Cụm từ
伊斯兰国Yī sī lán guó

Các quốc gia Hồi giáo; vương quốc Hồi giáo; nhóm Nhà nước Hồi giáo (còn gọi là IS hoặc ISIL hoặc ISIS)

Cụm từ
伊斯兰Yī sī lán

Hồi giáo

Cụm từ
伊斯特Yī sī tè

Istres (thị trấn của Pháp)

Cụm từ
伊斯法罕Yī sī fǎ hǎn

tỉnh và thành phố Isfahan ở trung tâm Iran

Cụm từ
伊斯曼Yī sī màn

Eastman (tên gọi); George Eastman (1854-1932), nhà phát minh Mỹ và người sáng lập Kodak 柯達|柯达[Ke1 da2]; Max F. Eastman (1883-1969), nhà văn xã…

Cụm từ
伊斯帕尼奥拉Yī sī pà ní ào lā

Hispaniola (đảo Caribe bao gồm Haiti và Cộng hòa Dominica)

Cụm từ
伊斯坦布尔Yī sī tǎn bù ěr

Istanbul, Turkey

Cụm từ
伊斯坦堡Yī sī tǎn bǎo

(Đài Loan) Istanbul

Cụm từ
伊拉克Yī lā kè

Iraq

Cụm từ
伊戈尔斯Yī gē ěr sī

Eagles (tên)

Cụm từ
伊戈尔Yī gē ěr

Igor

Cụm từ
伊思迈尔Yī sī mài ěr

Ismail (tên); Shah Ismail I (1487-1524), người sáng lập triều đại Safavid Ba Tư, trị vì 1501-1524

Cụm từ
伊府面yī fǔ miàn

xem 伊麵|伊面[yi1 mian4]

Cụm từ
伊州Yī zhōu

châu thời nhà Đường ở Tân Cương hiện đại, khoảng Hami 哈密[Ha1 mi4]; bang Illinois (bang của Mỹ)

Cụm từ
伊川县Yī chuān xiàn

huyện Yichuan ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
伊川Yī chuān

huyện Yichuan ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
伊尼特Yī ní tè

Trường ca Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của La Mã)

Cụm từ
伊尼伊德Yī ní yī dé

Aeneid

Cụm từ
伊尼亚斯Yī ní yà sī

Aeneas

Cụm từ
伊宁县Yī níng Xiàn

huyện Yining hoặc Ghulja nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
伊宁市Yī níng shì

thành phố Gulja hoặc Yining ở Tân Cương, thủ phủ của châu tự trị Kazakh Ili

Cụm từ
伊宁Yī níng

thành phố và huyện Yining hoặc Ghulja nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
伊媚儿yī mèi r

biến thể của 伊妹兒|伊妹儿[yi1 mei4 r5]

Cụm từ
伊娃·门德斯Yī wá · Mén dé sī

Eva Mendes, nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ