Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
填饱填飽

tián bǎo

填饱 là gì?

填饱 [tián bǎo] có nghĩa là cho ăn no; nhồi nhét.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 填饱 trong tiếng Việt

  1. cho ăn no
  2. nhồi nhét

Cách đọc và ghi nhớ 填饱

填饱 được đọc là tián bǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cho ăn no; nhồi nhét”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan