Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
白杨树
bái yáng shù

cây bạch dương trắng (Populus bonatii)

Cụm từ
白杨
bái yáng

cây bạch dương; LT:棵[ke1]

Cụm từ
白棉纸
bái mián zhǐ

giấy stencil mỏng

Cụm từ
白条
bái tiáo

giấy nợ; tài liệu không chính thức thừa nhận khoản nợ

Cụm từ
白果
bái guǒ

bạch quả

Cụm từ
白枕鹤
bái zhěn hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu trắng (Grus vipio)

Cụm từ
白板笔
bái bǎn bǐ

bút viết bảng trắng; bút dạ khô

Cụm từ
白板
bái bǎn

bảng trắng; tờ giấy trắng

Cụm từ
白术
bái zhú

thân rễ của bạch truật (Atractylodes macrocephala)

Cụm từ
白木耳
bái mù ěr

nấm tuyết (Tremella fuciformis); mộc nhĩ trắng

Cụm từ
白朗县
Bái lǎng xiàn

huyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng

Cụm từ
白朗
Bái lǎng

huyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng

Cụm từ
白晓燕
Bái Xiǎo yàn

Bạch Hiểu Yến (con gái của Bạch Bính Bính)

Cụm từ
白昼
bái zhòu

ban ngày

Cụm từ
白日梦
bái rì mèng

mơ mộng; mơ màng

Cụm từ
白日做梦
bái rì zuò mèng

mơ giữa ban ngày; chìm đắm trong ảo tưởng

Cụm từ
白日
bái rì

ban ngày; mặt trời; thời gian

Cụm từ
白旗
bái qí

cờ trắng

Cụm từ
白族
Bái zú

người Bạch (dân tộc)

Cụm từ
白旄黄钺
bái máo huáng yuè

cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự

Thành ngữ
白斩鸡
bái zhǎn jī

món gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng"

Cụm từ
白斑黑石䳭
bái bān hēi shí jí

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe than (Saxicola caprata)

Cụm từ
白斑军舰鸟
bái bān jūn jiàn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) cốc biển nhỏ (Fregata ariel)

Cụm từ
白斑翅雪雀
bái bān chì xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết cánh trắng (Montifringilla nivalis)

Cụm từ
白斑症
bái bān zhèng

bệnh bạch biến

Cụm từ
白斑病
bái bān bìng

bệnh bạch biến

Cụm từ
白斑尾柳莺
bái bān wěi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Kloss (Phylloscopus ogilviegranti)

Cụm từ
白文
bái wén

phần văn bản của sách có chú giải; phiên bản không chú giải của sách; chữ khắc chìm (trên con dấu)

Cụm từ
白撞
bái zhuàng

tai nạn (xe) mà tài xế không bị quy trách nhiệm

Cụm từ
白搭
bái dā

không có tác dụng; không tốt

Cụm từ