Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cây bạch dương trắng (Populus bonatii)
cây bạch dương; LT:棵[ke1]
giấy stencil mỏng
giấy nợ; tài liệu không chính thức thừa nhận khoản nợ
bạch quả
(loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu trắng (Grus vipio)
bút viết bảng trắng; bút dạ khô
bảng trắng; tờ giấy trắng
thân rễ của bạch truật (Atractylodes macrocephala)
nấm tuyết (Tremella fuciformis); mộc nhĩ trắng
huyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
huyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
Bạch Hiểu Yến (con gái của Bạch Bính Bính)
ban ngày
mơ mộng; mơ màng
mơ giữa ban ngày; chìm đắm trong ảo tưởng
ban ngày; mặt trời; thời gian
cờ trắng
người Bạch (dân tộc)
cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự
món gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng"
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe than (Saxicola caprata)
(loài chim ở Trung Quốc) cốc biển nhỏ (Fregata ariel)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết cánh trắng (Montifringilla nivalis)
bệnh bạch biến
bệnh bạch biến
(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Kloss (Phylloscopus ogilviegranti)
phần văn bản của sách có chú giải; phiên bản không chú giải của sách; chữ khắc chìm (trên con dấu)
tai nạn (xe) mà tài xế không bị quy trách nhiệm
không có tác dụng; không tốt