大意
cẩu thả
cẩu thả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Bi Chú
›大悟县Dà wù xiànhuyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›大愚dà yúngười ngu dốt; kẻ ngốc nghếch
›大悟Dà wùhuyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›大慈恩寺Dà cí ēn sìchùa Đại Từ Ân ở Tây An
›大恭dà gōng(văn học) phân; chất thải
›大庆Dà qìngthành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›大恩不言谢dà ēn bù yán xiè(maxim) một lời "cảm ơn" là không đủ để đáp lại một ân huệ lớn; (biểu đạt lòng biết ơn) lời nói không thể…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.