Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1560/1680
đẹp trai
đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến
đề nghị; khởi xướng; đề xuất; sáng kiến
người đề xuất
đề xuất; nêu ra (một ý tưởng); khởi xướng
biến thể của 猖狂[chang1 kuang2]
người ủng hộ; nhà vận động; nguời tiên phong
tán thành; khởi xướng; đề xuất; là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)
khởi xướng
khởi xướng; kích động; giới thiệu; dẫn đầu
mượn chủ đề hiện tại để đưa ra ý tưởng của riêng mình; sử dụng điều gì đó làm cớ để làm ầm ĩ
mượn sách để đọc
học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
(Đài Loan) học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
vay tiền; cho mượn tiền
dựa vào ai đó để được hỗ trợ
nhấn chìm nỗi sầu (trong rượu)
xin lỗi (ví dụ: vui lòng cho qua)
vay tiền; đi vay
tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác (thành ngữ)
vay hoặc cho vay tiền; khoản ghi nợ và có trên bảng cân đối kế toán
học tạm thời ở trường
từ mô phỏng
dịch vay; mô phỏng
điều chuyển tạm thời (nhân sự)
từ vay; mượn cớ
thẻ ghi nợ
ghi nợ
nghĩa đen: dâng Phật hoa mượn (thành ngữ); nghĩa bóng: lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng bằng tài sản của người khác; đạo văn
mang thai hộ
cho ai đó mượn
nghĩa đen: mượn đũa; lên kế hoạch cho người khác
mượn cớ
mượn cái gì đó để dùng cho việc khác; mượn ý tưởng để dùng cho bản thân
mượn lửa (châm thuốc)
(tài chính) thâu tóm một công ty làm vỏ bọc
người vay
cho vay tiền; vay tiền; khoản vay
tận dụng cơ hội
giấy vay nợ; biên nhận nợ
nghĩa đen: mượn gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: nhờ sự giúp đỡ của ai đó
thẻ thư viện
phiếu mượn sách
số dư bên nợ (kế toán)
người vay; bên nợ (của bảng cân đối kế toán)
tìm cớ
nhận tạm ứng lương
biên nhận khoản vay
chỉ đến; phép ẩn dụ
nghĩa đen: đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác
ở nhờ; xin chỗ ở
giấy nợ; biên nhận khoản vay
xem 通假字[tong1 jia3 zi4]
hợp đồng vay mượn
sử dụng cái gì đó như một phép ẩn dụ
biên nhận vay; nợ bằng văn bản; giấy ghi nợ
biên nhận vay; nợ bằng văn bản; giấy ghi nợ
(kính ngữ) Cho tôi hỏi?
sống một cuộc đời vô nghĩa
mượn chuyện xưa để châm biếm hiện tại (thành ngữ)
mượn chuyện cổ để làm gương cho hiện tại
viện cớ; lời bào chữa; cớ
mượn
mượn uy quyền của người khác; nắm bắt cơ hội
nhờ vào; với sự giúp đỡ của
mượn dao giết người; nhờ người khác làm việc dơ bẩn của mình; tấn công bằng sức mạnh của người khác (thành ngữ)
cho mượn
người vay; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán)
xin lỗi (ví dụ: cho tôi qua nhờ); vinh quang phản chiếu; hưởng lợi từ danh tiếng của người khác
người mắc nợ; người vay
vay tiền
ở nhờ