大败
đánh bại; gây ra thất bại cho ai đó
đánh bại; gây ra thất bại cho ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Taisei Yokusankai, tổ chức phát xít Nhật Bản được thành lập năm 1940
›大教堂dà jiào tángnhà thờ lớn
›大政方针dà zhèng fāng zhēnchính sách lớn của chính phủ quốc gia
›大放异彩dà fàng yì cǎitoả sáng (về tài năng, kỹ năng, thành tựu); thể hiện tài năng hoặc kỹ năng xuất chúng
›大数dà shùmột số lượng lớn
›大数据dà shù jùdữ liệu lớn (tin học)
›大放光明dà fàng guāng míngtoả sáng rực rỡ; (bóng) có triển vọng; đang trên đà phát triển
›大文蛤dà wén géngao khổng lồ; tu hài (Panopea abrupta); sò voi; giống như 象拔蚌[xiang4 ba2 bang4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.