大战
chiến tranh; phát động chiến tranh
chiến tranh; phát động chiến tranh
大战 thường mang nghĩa “chiến tranh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 大战 cùng cụm 世界大战 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chiến tranh thế giới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chiến tranh giữa các vì sao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
họ Thầu dầu (họ thực vật bao gồm cao su và sắn)
›大戏dà xìkinh kịch quy mô lớn; kinh kịch Bắc Kinh; sản xuất kịch lớn (phim, phim truyền hình, v.v.)
›大我dà wǒtập thể; toàn thể; (Phật giáo) đại ngã
›大户dà hùgia đình lớn; gia đình giàu; công điền lớn; người tiêu xài hoặc tiêu thụ lộ liễu
›大宪章Dà Xiàn zhāngĐại Hiến chương
›大憝dà duìkẻ thù không đội trời chung; chủ địch
›大才小用dà cái xiǎo yònglụt tài mà dùng việc nhỏ; dùng búa tạ để đập quả hạch
›大庆市Dà qìng shìthành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.