大宪章
Đại Hiến chương
Đại Hiến chương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tập thể; toàn thể; (Phật giáo) đại ngã
›大庆市Dà qìng shìthành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›大庆Dà qìngthành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›大慈恩寺Dà cí ēn sìchùa Đại Từ Ân ở Tây An
›大悲咒Dà bēi zhòuĐại Bi Chú
›大憝dà duìkẻ thù không đội trời chung; chủ địch
›大戟科dà jǐ kēhọ Thầu dầu (họ thực vật bao gồm cao su và sắn)
›大战dà zhànchiến tranh; phát động chiến tranh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.