大愚
người ngu dốt; kẻ ngốc nghếch
người ngu dốt; kẻ ngốc nghếch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chùa Đại Từ Ân ở Tây An
›大庆Dà qìngthành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›大意dà yicẩu thả
›大庆市Dà qìng shìthành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›大憝dà duìkẻ thù không đội trời chung; chủ địch
›大悲咒Dà bēi zhòuĐại Bi Chú
›大宪章Dà Xiàn zhāngĐại Hiến chương
›大悟县Dà wù xiànhuyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.