Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống; phong cách viết đơn giản và thẳng thắn
lựa chọn rẻ; chọn thứ không tốn kém gì
biến thể của 白扯淡[bai2 che3 dan4]
(khẩu ngữ) nói nhảm
chăm sóc ban ngày cho người cao tuổi (viết tắt của 白天托管[bai2 tian1 tuo1 guan3]); bị mờ mắt vì lòng tham; kẻ lừa đảo (đồng âm của 拜託|拜托[bai4 tuo1])
(thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không
găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán; người đại diện cho quan chức trong giao dịch tham nhũng (để giữ bí mật sự tham gia của quan chức)
Whitehall
cá hố đầu to; cá đai; Cá hố rồng
khí hư
trấn Bạch Đế ở Trùng Khánh 重慶|重庆, phía bắc Trường Giang, một điểm du lịch quan trọng
vải trắng trơn; vải calico
những người tự do phương Tây ngây thơ, tự cho mình là đúng (từ mới khoảng năm 2015)
Bai Chongxi (1893-1966), lãnh đạo phái quân phiệt Quảng Tây, đại tướng Quốc dân đảng, đóng vai trò quan trọng trong các chiến dịch của Tưởng Giới Thạch 1926-1949
Giáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á
thành phố cấp địa khu Bạch Sơn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
giáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á
thành phố cấp địa khu Bạch Sơn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
cây hoàng liên lớn
Bạch Cư Dị (772-846), nhà thơ thời nhà Đường
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới đuôi trắng (Phaethon lepturus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim diều mốc (Circus cyaneus)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây đuôi trắng (Sitta himalayensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đá đuôi trắng (Myiomela leucura)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi trắng (Cyornis concretus)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đuôi trắng (Haliaeetus albicilla)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi trắng (Lophophorus sclateri)
(loài chim ở Trung Quốc) jay đất Tân Cương (Podoces biddulphi)
"Ms Perfect" (tức da trắng, giàu có và xinh đẹp) (tiếng lóng Internet)
The West Wing (loạt phim truyền hình Mỹ)