Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
白描
bái miáo

tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống; phong cách viết đơn giản và thẳng thắn

Cụm từ
白拣
bái jiǎn

lựa chọn rẻ; chọn thứ không tốn kém gì

Cụm từ
白扯蛋
bái chě dàn

biến thể của 白扯淡[bai2 che3 dan4]

Cụm từ
白扯淡
bái chě dàn

(khẩu ngữ) nói nhảm

Khẩu ngữ
白托
bái tuō

chăm sóc ban ngày cho người cao tuổi (viết tắt của 白天托管[bai2 tian1 tuo1 guan3]); bị mờ mắt vì lòng tham; kẻ lừa đảo (đồng âm của 拜託|拜托[bai4 tuo1])

Viết tắt
白手起家
bái shǒu qǐ jiā

(thành ngữ) gây dựng từ hai bàn tay trắng; bắt đầu từ con số không

Thành ngữ
白手套
bái shǒu tào

găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán; người đại diện cho quan chức trong giao dịch tham nhũng (để giữ bí mật sự tham gia của quan chức)

Cụm từ
白厅
Bái tīng

Whitehall

Cụm từ
白带鱼
bái dài yú

cá hố đầu to; cá đai; Cá hố rồng

Cụm từ
白带
bái dài

khí hư

Cụm từ
白帝城
Bái dì chéng

trấn Bạch Đế ở Trùng Khánh 重慶|重庆, phía bắc Trường Giang, một điểm du lịch quan trọng

Cụm từ
白布
bái bù

vải trắng trơn; vải calico

Cụm từ
白左
bái zuǒ

những người tự do phương Tây ngây thơ, tự cho mình là đúng (từ mới khoảng năm 2015)

Cụm từ
白崇禧
Bái Chóng xǐ

Bai Chongxi (1893-1966), lãnh đạo phái quân phiệt Quảng Tây, đại tướng Quốc dân đảng, đóng vai trò quan trọng trong các chiến dịch của Tưởng Giới Thạch 1926-1949

Cụm từ
白山派
Bái shān pài

Giáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á

Cụm từ
白山市
Bái shān shì

thành phố cấp địa khu Bạch Sơn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
白山宗
Bái shān zōng

giáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á

Cụm từ
白山
Bái shān

thành phố cấp địa khu Bạch Sơn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
白屈菜
bái qū cài

cây hoàng liên lớn

Cụm từ
白居易
Bái Jū yì

Bạch Cư Dị (772-846), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
白尾鹲
bái wěi méng

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới đuôi trắng (Phaethon lepturus)

Cụm từ
白尾鹞
bái wěi yào

(loài chim ở Trung Quốc) chim diều mốc (Circus cyaneus)

Cụm từ
白尾䴓
bái wěi shī

(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây đuôi trắng (Sitta himalayensis)

Cụm từ
白尾蓝地鸲
bái wěi lán dì qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đá đuôi trắng (Myiomela leucura)

Cụm từ
白尾蓝仙鹟
bái wěi lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi trắng (Cyornis concretus)

Cụm từ
白尾海雕
bái wěi hǎi diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đuôi trắng (Haliaeetus albicilla)

Cụm từ
白尾梢虹雉
bái wěi shāo hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi trắng (Lophophorus sclateri)

Cụm từ
白尾地鸦
bái wěi dì yā

(loài chim ở Trung Quốc) jay đất Tân Cương (Podoces biddulphi)

Cụm từ
白富美
bái fù měi

"Ms Perfect" (tức da trắng, giàu có và xinh đẹp) (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
白宫群英
Bái gōng Qún yīng

The West Wing (loạt phim truyền hình Mỹ)

Cụm từ