大放光明
toả sáng rực rỡ; (bóng) có triển vọng; đang trên đà phát triển
toả sáng rực rỡ; (bóng) có triển vọng; đang trên đà phát triển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
toả sáng (về tài năng, kỹ năng, thành tựu); thể hiện tài năng hoặc kỹ năng xuất chúng
›大政翼赞会Dà zhèng Yì zàn huìTaisei Yokusankai, tổ chức phát xít Nhật Bản được thành lập năm 1940
›大拟啄木鸟dà nǐ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim chéo mào lớn (Megalaima virens)
›大摇大摆dà yáo dà bǎiđi vênh váo; đi khệnh khạng
›大提琴手dà tí qín shǒunghệ sĩ cello
›大提琴dà tí qínđàn cello; đàn violoncello; LT:把[ba3]
›大政方针dà zhèng fāng zhēnchính sách lớn của chính phủ quốc gia
›大排档dà pái dàngquầy hàng ăn; nhà hàng ngoài trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.