大戏
kinh kịch quy mô lớn; kinh kịch Bắc Kinh; sản xuất kịch lớn (phim, phim truyền hình, v.v.)
kinh kịch quy mô lớn; kinh kịch Bắc Kinh; sản xuất kịch lớn (phim, phim truyền hình, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gia đình lớn; gia đình giàu; công điền lớn; người tiêu xài hoặc tiêu thụ lộ liễu
›大打出手dà dǎ chū shǒuđánh nhau; bắt đầu ẩu đả; (bắt nguồn từ thuật ngữ cho một loại cảnh đánh nhau trong kịch, 打出手[da3 chu1 shou3])
›大批dà pīsố lượng lớn
›大庆市Dà qìng shìthành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›大庆Dà qìngthành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›大投资家dà tóu zī jiānhà đầu tư lớn
›大抵dà dǐnói chung; nhìn chung; phần lớn
›大战dà zhànchiến tranh; phát động chiến tranh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.