Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
白灼
bái zhuó

trụng (lát mỏng rau, cá, v.v.)

Cụm từ
白浊
bái zhuó

bệnh lậu (thuật ngữ y học cổ truyền); thường được biết đến là 淋病[lin4 bing4]

Cụm từ
白泽
Bái Zé

Bạch Trạch, sinh vật huyền thoại Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
白汤
bái tāng

canh trong; nước dùng trắng, còn gọi là 奶湯|奶汤[nai3 tang1]; thang cúc hoa, cam thảo và một số thảo dược khác

Cụm từ
白净
bái jìng

(da) trắng và mịn

Cụm từ
白海
Bái Hǎi

Biển Trắng

Cụm từ
白活
bái huó

phí hoài cuộc đời; không tận dụng được cuộc sống

Cụm từ
白洞
bái dòng

lỗ trắng (vũ trụ học)

Cụm từ
白洋淀
Bái yáng diàn

hồ Bạch Dương ở Hà Bắc

Cụm từ
白河镇
Bái hé zhèn

trấn Bạch Hà ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
白河县
Bái hé Xiàn

huyện Bạch Hà ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
白河
Bái hé

Huyện Bạch Hà ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây; Thị trấn Bạch Hà ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
白沫
bái mò

bọt; bọt (từ miệng)

Cụm từ
白沙黎族自治县
Bái shā Lí zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam

Cụm từ
白沙乡
Bái shā xiāng

Xã Bạch Sa hoặc Bái Sa ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (Quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
白沙县
Bái shā xiàn

Huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam

Cụm từ
白沙瓦
Bái shā wǎ

Peshawar, thành phố ở bắc Pakistan

Cụm từ
白沙工农区
Bái shā Gōng nóng qū

khu vực Công Nông Bạch Sa ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên, đông bắc Tứ Xuyên, sáp nhập vào Vạn Nguyên, thành phố cấp huyện 萬源|万源[Wan4 yuan2] năm 1993

Cụm từ
白沙
Bái shā

Bạch Sa (tên địa danh phổ biến); huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam; thị trấn Bạch Sa hoặc Bài Sa ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Danh từ riêng
白求恩
Bái Qiú ēn

Norman Bethune (1890-1939), bác sĩ người Canada, làm việc cho cộng sản trong nội chiến Tây Ban Nha và cho Mao ở Diên An, nơi ông qua đời vì nhiễm trùng máu

Cụm từ
白水县
Bái shuǐ Xiàn

huyện Ba Thủy ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
白水泥
bái shuǐ ní

xi măng trắng

Cụm từ
白水江自然保护区
Bái shuǐ jiāng Zì rán Bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên Baishuijiang, Cam Túc

Cụm từ
白水晶
bái shuǐ jīng

thạch anh trong (khoáng vật)

Cụm từ
白水
bái shuǐ

nước lọc

Cụm từ
白毛女
Bái máo nǚ

Cô gái tóc trắng (1950), một trong những bộ phim đầu tiên của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
白毛
bái máo

lông trắng (của động vật); xem thêm 白髮|白发[bai2 fa4]

Cụm từ
白僵蚕
bái jiāng cán

ấu trùng tằm nhiễm nấm bạch cương

Cụm từ
白朴
Bái Pǔ

Bạch Phác (1226-1306), nhà viết kịch đời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một dạng nhạc kịch hài, là một trong bốn nhà soạn kịch vĩ đại nhất của thời nhà Nguyên (Nguyên…

Cụm từ
白榴石
bái liú shí

leucit

Cụm từ