大族
gia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng
gia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lớn hơn; to hơn; nhiều hơn
›大旗dà qícờ lớn
›大星芹dà xīng qíncây đương quy lớn (Astrantia major)
›大方县Dà fāng xiànHuyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›大日如来Dà rì rú láiTỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng
›大方广佛华严经dà fāng guǎng Fó huá yán jīngKinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm…
›大旱之望云霓dà hàn zhī wàng yún níxem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]
›大旱望霓dà hàn wàng níxem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.