大于
lớn hơn; to hơn; nhiều hơn
lớn hơn; to hơn; nhiều hơn
大于 thường mang nghĩa “lớn hơn; to hơn; nhiều hơn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 大于, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng
›大旗dà qícờ lớn
›大斑啄木鸟dà bān zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lớn (Dendrocopos major)
›大方县Dà fāng xiànHuyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›大方广佛华严经dà fāng guǎng Fó huá yán jīngKinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm…
›大日如来Dà rì rú láiTỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng
›大旱之望云霓dà hàn zhī wàng yún níxem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]
›大方dà fanghào phóng; rộng lượng; phong cách; có gu; thanh lịch; tự nhiên và thư thái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.