大方县
Huyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
Huyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm…
›大新县Dà xīn xiànhuyện Đại Tân ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
›大新Dà xīnhuyện Đại Tân ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
›大料dà liàođại hồi; hoa hồi
›大明湖Dà míng HúHồ Đại Minh ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
›大于dà yúlớn hơn; to hơn; nhiều hơn
›大族dà zúgia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng
›大旗dà qícờ lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.