Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
卢龙县
Lú lóng xiàn

huyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
卢龙
Lú lóng

huyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
卢萨卡
Lú sà kǎ

Lusaka, thủ đô của Zambia

Cụm từ
卢瓦尔河
Lú wǎ ěr Hé

sông Loire, Pháp

Cụm từ
卢瑟福
Lú sè fú

Rutherford (tên); Ernest Rutherford (1871-1937), nhà vật lý hạt nhân người New Zealand thời kỳ đầu

Cụm từ
卢瑟
lú sè

kẻ thua cuộc (từ mượn)

Cụm từ
卢照邻
Lú Zhào lín

Lu Zhaolin (637-689), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]

Cụm từ
卢湾区
Lú wān qū

quận Luwan, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
卢沟桥事变
Lú gōu Qiáo Shì biàn

Sự biến Cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được xem là khởi đầu Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
卢沟桥
Lú gōu Qiáo

Cầu Lugou hay còn gọi là Cầu Marco Polo ở tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
卢浮宫
Lú fú gōng

Bảo tàng Louvre ở Paris

Cụm từ
卢泰愚
Lú Tài yú

Roh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993

Cụm từ
卢氏县
Lú shì xiàn

huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
卢氏
Lú shì

huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
卢比安纳
Lú bǐ ān nà

Ljubljana, thủ đô của Slovenia (Đài Loan)

Cụm từ
卢比
lú bǐ

rupee (đồng tiền Ấn Độ) (từ mượn)

Cụm từ
卢武铉
Lú Wǔ xuàn

Roh Moo-hyun (1946-2009), luật sư và chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 2003-2008

Cụm từ
卢森堡
Lú sēn bǎo

Luxembourg

Cụm từ
卢梭
Lú suō

Jean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng

Cụm từ
卢旺达
Lú wàng dá

Rwanda

Cụm từ
卢恩字母
lú ēn zì mǔ

chữ rune

Cụm từ
卢布尔雅那
Lú bù ěr yǎ nà

Ljubljana, thủ đô của Slovenia

Cụm từ
卢布
lú bù

rúp (đơn vị tiền tệ của Nga) (từ mượn)

Cụm từ
卢安达
Lú ān dá

Rwanda (Đài Loan)

Cụm từ
卢塞恩
Lú sài ēn

Lucerne, Thụy Sĩ

Cụm từ
卢因
Lú yīn

Lewin (tên); Kurt Lewin (1890-1944), nhà tâm lý học người Đức-Mỹ của trường phái Gestalt, nổi tiếng với thuyết trường về hành vi

Cụm từ
卢卡申科
Lú kǎ shēn kē

Aleksandr Grigoryevich Lukachenko, tổng thống Belarus từ năm 1994

Cụm từ
卢卡斯
Lú kǎ sī

Lucas (tên)

Cụm từ
卢卡
Lú kǎ

Lucca (thành phố ở Tuscany)

Cụm từ
卢克索
Lú kè suǒ

Luxor, thành phố ở Ai Cập

Cụm từ