如是我闻
tôi nghe như vầy (thành ngữ); mở đầu lời trích dẫn của Đức Phật do đệ tử Ananda ghi lại (Phật giáo)
tôi nghe như vầy (thành ngữ); mở đầu lời trích dẫn của Đức Phật do đệ tử Ananda ghi lại (Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dường như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)
›如日中天rú rì zhōng tiānnghĩa đen: như mặt trời giữa trưa (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở đỉnh cao quyền lực, sự nghiệp, v.v
›如数家珍rú shǔ jiā zhēnnghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rất quen thuộc với một vấn đề
›如影随形rú yǐng suí xíngnhư bóng với hình (thành ngữ); gắn bó mật thiết; theo sát không rời
›如泣如诉rú qì rú sùnghĩa đen: như khóc như than (thành ngữ); bóng: bi thương (âm nhạc hoặc ca hát)
›如履薄冰rú lǚ bó bīngnghĩa đen: như đi trên băng mỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ cẩn trọng; như đang đi trên băng mỏng
›如火如荼rú huǒ rú túnhư lửa cháy mạnh (thành ngữ); không thể ngăn chặn
›如堕烟雾rú duò yān wùnhư chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.