Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
如人饮水,冷暖自知如人飲水,冷暖自知

rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī

如人饮水,冷暖自知 là gì?

Tục ngữ / châm ngônTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 如人饮水,冷暖自知 trong tiếng Việt

người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong; tự mình trải nghiệm mới biết rõ nhất

Tra từ liên quan