如人饮水,冷暖自知
người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong; tự mình trải nghiệm mới biết rõ nhất
người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong; tự mình trải nghiệm mới biết rõ nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn (tục ngữ); nghĩa bóng: sống một cuộc…
›人比人,气死人rén bǐ rén , qì sǐ rénliên tục so sánh bản thân với người khác chỉ khiến mình tức giận (tục ngữ)
›人之将死,其言也善rén zhī jiāng sǐ , qí yán yě shànlời của người sắp chết luôn xuất phát từ tâm can (tục ngữ)
›入乡随俗rù xiāng suí súnhập gia tùy tục
›如一rú yīnhất quán; giống nhau; không thay đổi
›如来rú láitathagata (tên Đức Phật tự xưng, có nhiều tầng ý nghĩa - tiếng Phạn: như đã đi, đã là Brahman, đi đến tuyệt…
›如其所好rú qí suǒ hàotheo ý muốn (thành ngữ)
›如坐针毡rú zuò zhēn zhānnghĩa đen: như ngồi trên đệm kim (thành ngữ); bóng: ở trong tình huống không thoải mái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.