Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1525/2016
妙手回春: (thành ngữ) (về bác sĩ) chữa khỏi một cách kỳ diệu
妙手: đôi tay thần kỳ của người chữa bệnh; người có kỹ năng cao; nước cờ xuất sắc trong cờ vua hoặc cờ vây 圍棋|围棋
妙妙熊历险记: Những cuộc phiêu lưu của Gummi Bears (loạt phim hoạt hình Disney)
妙在不言中: cái hay nằm ở chỗ không nói ra (thành ngữ)
妙品: một tác phẩm nghệ thuật tinh xảo
妙不可言: quá tuyệt vời để diễn tả bằng lời
妙: khéo léo; tuyệt vời
妘: họ [Yun2]; (dùng trong tên riêng, chủ yếu là tên nữ)
妗子: (không trang trọng) vợ của cậu; vợ cậu
妗: vợ của cậu
妖魔鬼怪: yêu ma quỷ quái; ngạ quỷ và yêu tinh
妖魔化: ma quỷ hóa
妖魔: yêu ma
妖风: gió ma quái
妖邪: quái vật tà ác
妖言惑众: mê hoặc công chúng bằng tin đồn (thành ngữ); lừa dối người dân bằng lời dối trá
妖言: tà thuyết
妖术师: pháp sư; nhà phù thủy
妖术: ma thuật
妖艳: xinh đẹp và lẳng lơ
妖精: yêu tinh; người phụ nữ quyến rũ
妖物: quái vật
妖气: diện mạo xấu xa; diện mạo giống quỷ
妖怪: quái vật; ma quỷ
妖孽: kẻ làm điều ác
妖娆: quyến rũ; hấp dẫn (của một cô gái)
妖媚: quyến rũ
妖妇: phù thủy (đặc biệt kiểu Châu Âu)
妖姬: (văn học) người đẹp (thường là thị nữ hoặc phi tần)
妖女: người phụ nữ đẹp
妖冶: đẹp và lẳng lơ
妖人: pháp sư; thuật sĩ
妖: yêu quái; phù thủy; ma quỷ; quyến rũ; mê hoặc; quái vật; ảo ảnh; ác quỷ
妓馆: nhà thổ
妓院: nhà thổ; nhà chứa
妓寨: nhà thổ
妓女: gái mại dâm; gái điếm
妓: gái mại dâm
妒贤忌能: đố kỵ người đức hạnh và tài năng (thành ngữ)
妒能害贤: ghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi (thành ngữ)
妒忌: ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
妒嫉: ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
妒: đố kỵ (thành công, tài năng); ghen tuông
妏: (dùng trong tên nữ)
妍丽: đẹp
妍: đẹp
妊妇: người mẹ mang thai
妊娠试验: xét nghiệm thai
妊娠: thai kỳ; sự thai nghén
妊: mang thai; sự mang thai
妉: biến thể cũ của 媅[dan1]
妅: biến thể cũ của 娂[hong2]
妄说: nói năng vô trách nhiệm; lời phỏng đoán nực cười
妄语: nói dối; nói bậy
妄言妄听: lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); không nên coi trọng quá
妄言: nói dối; lời nói bừa; bịa đặt; nói nhảm; ảo tưởng (văn học)
妄自菲薄: quá khiêm tốn (thành ngữ); tự đánh giá thấp bản thân
妄自尊大: tự cao tự đại một cách lố bịch (thành ngữ); ngạo mạn
妄称: tuyên bố sai sự thật và không có cơ sở
妄生穿凿: một phép loại suy gượng ép (thành ngữ); kết luận không có cơ sở