Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
目𥆧
mù rún

giật mí mắt

Từ vựng
目睹
mù dǔ

chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến

Cụm từ
目睁口呆
mù zhēng kǒu dāi

sững sờ; ngẩn ngơ

Cụm từ
目眩头昏
mù xuàn tóu hūn

bị chóng mặt và thấy sao

Cụm từ
目眩神迷
mù xuàn shén mí

bị hoa mắt choáng váng (thành ngữ)

Thành ngữ
目眩
mù xuàn

chóng mặt; hoa mắt

Cụm từ
目眦
mù zì

hốc mắt

Cụm từ
目盲
mù máng

mù lòa

Cụm từ
目的地
mù dì dì

điểm đến (địa điểm)

Cụm từ
目的
mù dì

mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
目珠
mù zhū

nhãn cầu

Cụm từ
目无组织
mù wú zǔ zhī

không tuân thủ quy định

Cụm từ
目无法纪
mù wú fǎ jì

không coi pháp luật ra gì (thành ngữ); coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc; lộn xộn hoàn toàn

Thành ngữ
目无全牛
mù wú quán niú

thấy rõ từng khớp xương của con bò (thành ngữ); cực kỳ thành thạo; có thể nhìn thấu vấn đề ngay lập tức

Thành ngữ
目无光泽
mù wú guāng zé

mắt không có thần (thành ngữ)

Thành ngữ
目测
mù cè

ước lượng bằng mắt; đo lường; đánh giá trực quan

Cụm từ
目标检测
mù biāo jiǎn cè

phát hiện đối tượng (thị giác máy tính)

Cụm từ
目标市场
mù biāo shì chǎng

thị trường mục tiêu

Cụm từ
目标地址
mù biāo dì zhǐ

địa chỉ đích; địa chỉ mục tiêu

Cụm từ
目标匹配作业
mù biāo pǐ pèi zuò yè

nhiệm vụ đối sánh mục tiêu

Cụm từ
目标
mù biāo

mục tiêu; mục đích; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
目数
mù shù

kích thước mắt lưới; độ nhám giấy nhám

Cụm từ
目击者
mù jī zhě

người chứng kiến tận mắt

Cụm từ
目击
mù jī

nhìn thấy tận mắt; chứng kiến

Cụm từ
目挑心招
mù tiǎo xīn zhāo

mắt khiêu khích, lòng mời gọi (thành ngữ); ve vãn; đưa tình với ai đó

Thành ngữ
目成
mù chéng

liếc mắt; đưa tình với ai đó

Cụm từ
目怆有天
mù chuàng yǒu tiān

nhìn trời trong đau buồn

Cụm từ
目怔口呆
mù zhēng kǒu dāi

ngây ra như phỗng, miệng cứng đờ (thành ngữ); sững sờ; ngớ ngẩn

Thành ngữ
目力
mù lì

thị lực (tức là chất lượng tầm nhìn)

Cụm từ
目劄
mù zhā

(Đông y) chớp mắt quá mức

Cụm từ