好象
dường như; giống như (biến thể của 好像[hao3 xiang4])
dường như; giống như (biến thể của 好像[hao3 xiang4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cải thiện; chuyển biến tốt hơn; sự cải thiện
›好处hǎo chulợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hao3 chu4]
›好道hǎo dàochẳng lẽ ...; có thể là...?
›好走hǎo zǒuthượng lộ bình an; chúc đi đường bình an
›好说hǎo shuōdễ xử lý; không thành vấn đề; (đáp lời lịch sự) bạn quá khen
›好起来hǎo qǐ laitrở nên tốt hơn; cải thiện; bình phục
›好话hǎo huàlời khuyên chân thành; nói giúp ai lời tốt đẹp; lời hay; lời tử tế; lời nói nghe hay nhưng không làm theo
›好评hǎo pínglời phê bình tích cực; đánh giá tích cực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.