好斗
hiếu chiến; thích gây sự
hiếu chiến; thích gây sự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hay tranh cãi; thích cãi nhau
›好鸟hǎo niǎongười có nhân cách tốt; người tốt; chim có giọng hót hay hoặc bộ lông đẹp
›好饭不怕晚hǎo fàn bù pà wǎnmón ăn được nhớ đến lâu sau khi sự chờ đợi bị lãng quên; những điều tốt đẹp trong cuộc sống đều rất đáng để…
›好险hǎo xiǎnsuýt chút nữa thì gặp nguy hiểm; thoát hiểm trong gang tấc
›好道hǎo dàochẳng lẽ ...; có thể là...?
›好过hǎo guòtrải qua dễ dàng; (cảm thấy) khỏe
›好运符hǎo yùn fúbùa may mắn
›好运hǎo yùnchúc may mắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.