如影随形
như bóng với hình (thành ngữ); gắn bó mật thiết; theo sát không rời
như bóng với hình (thành ngữ); gắn bó mật thiết; theo sát không rời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: như ngồi trên đệm kim (thành ngữ); bóng: ở trong tình huống không thoải mái
›如履薄冰rú lǚ bó bīngnghĩa đen: như đi trên băng mỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ cẩn trọng; như đang đi trên băng mỏng
›如堕烟雾rú duò yān wùnhư chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi
›如堕五里雾中rú duò wǔ lǐ wù zhōngnhư lạc vào sương mù dày đặc (thành ngữ); mơ hồ; nhầm lẫn; hoàn toàn không quen thuộc với điều gì đó
›如数家珍rú shǔ jiā zhēnnghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rất quen thuộc với một vấn đề
›如日中天rú rì zhōng tiānnghĩa đen: như mặt trời giữa trưa (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở đỉnh cao quyền lực, sự nghiệp, v.v
›如有所失rú yǒu suǒ shīdường như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)
›如法炮制rú fǎ páo zhìtheo cách làm mà làm (thành ngữ); bóng nghĩa là làm theo khuôn mẫu có sẵn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.