好起来
trở nên tốt hơn; cải thiện; bình phục
trở nên tốt hơn; cải thiện; bình phục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cải thiện; chuyển biến tốt hơn; sự cải thiện
›好走hǎo zǒuthượng lộ bình an; chúc đi đường bình an
›好话hǎo huàlời khuyên chân thành; nói giúp ai lời tốt đẹp; lời hay; lời tử tế; lời nói nghe hay nhưng không làm theo
›好评hǎo pínglời phê bình tích cực; đánh giá tích cực
›好言好语hǎo yán hǎo yǔlời nói chân thành, tốt đẹp
›好象hǎo xiàngdường như; giống như (biến thể của 好像[hao3 xiang4])
›好办hǎo bàndễ làm; dễ quản lý
›好辩hào biànhay tranh cãi; thích cãi nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.