如来
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
如来
tathagata (tên Đức Phật tự xưng, có nhiều tầng ý nghĩa - tiếng Phạn: như đã đi, đã là Brahman, đi đến tuyệt đối, v.v.)
Giản thể如来
Phồn thể如來
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng