Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giám sát; giám thị; người giám sát
quân phiệt tỉnh thời đầu Dân Quốc (1911-1949)
giám sát; khiển trách
trung đoàn quân dưới quyền tổng đốc tỉnh
tổng đốc 總督|总督[zong3 du1] và tuần phủ 巡撫|巡抚[xun2 fu3]
giám sát và xây dựng; được xây dựng dưới sự giám sát của
giám sát công nhân; đốc công; quản đốc
hướng dẫn; giám sát
nhóm giám sát
đội kiểm duyệt (Trung Quốc)
giám sát; giám thị; thanh tra; kiểm duyệt
thanh tra trường học
giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ; thúc giục
(hình thức kết hợp) giám sát
chim choi choi (Charadrius morinellus); loài dotterell
quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
huyện Sui ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
huyện Suining ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
huyện Tuỳ Ninh, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
nhìn chằm chằm
chuột sóc
thức dậy
giấc ngủ; xứ sở mộng mơ; thiên đường giấc ngủ
ngủ quên
đi ngủ; ngủ
váy ngủ
áo ngủ
túi ngủ
bộ đồ ngủ