完整
hoàn chỉnh; nguyên vẹn
hoàn chỉnh; nguyên vẹn
完整 thường mang nghĩa “hoàn chỉnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 完整 cùng cụm 完整性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sự chính trực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miếng ngọc bích hoàn hảo; (nghĩa bóng) người hoặc vật hoàn hảo; trinh nguyên; trả lại nguyên vẹn
›完整性wán zhěng xìngsự chính trực; sự hoàn chỉnh
›完败wán bài(thể thao) bị đánh bại hoàn toàn; thất bại thảm hại
›完成时wán chéng shíthì hoàn thành (ngữ pháp)
›完成wán chénghoàn thành; thực hiện
›完爆wán bào(từ mới khoảng 2010) (thông tục) đánh bại hoàn toàn (đối thủ)
›完璧之身wán bì zhī shēnkhông bị vấy bẩn (cô gái); trinh nguyên; (hệ thống máy tính) sạch; không bị hỏng
›完毕wán bìhoàn thành; kết thúc; làm xong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.