宗喀巴
Tsongkhapa (1357-1419), lãnh đạo tôn giáo Tây Tạng, người sáng lập phái Gelugpa 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]
Tsongkhapa (1357-1419), lãnh đạo tôn giáo Tây Tạng, người sáng lập phái Gelugpa 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đứng đầu gia tộc; lãnh đạo tự nhiên; người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực; tông chủ
›宗教zōng jiàotôn giáo
›宗教仪式zōng jiào yí shìnghi thức tôn giáo
›宗教团zōng jiào tuándòng tu tôn giáo; nhóm tôn giáo
›宗教学zōng jiào xuénghiên cứu tôn giáo
›宗教徒zōng jiào tútín đồ tôn giáo; môn đồ
›宗教法庭Zōng jiào Fǎ tíngTòa án Dị giáo (tôn giáo)
›宗匠zōng jiàngngười có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc; thợ thủ công bậc thầy; người được kính trọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.