完结
kết thúc; hoàn thành; đã xong
kết thúc; hoàn thành; đã xong
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàn thành; kết thúc; làm xong
›完赛wán sàihoàn thành cuộc thi
›完县Wán xiànhuyện Hoàn trước đây, nay là huyện Thuận Bình 順平縣|顺平县[Shun4 ping2 xian4] tại Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›完美wán měihoàn hảo
›完美主义者wán měi zhǔ yì zhěngười theo chủ nghĩa hoàn hảo
›完美无瑕wán měi wú xiáhoàn mỹ; vô tì vết; hoàn hảo
›完璧wán bìmiếng ngọc bích hoàn hảo; (nghĩa bóng) người hoặc vật hoàn hảo; trinh nguyên; trả lại nguyên vẹn
›完美无缺wán měi wú quēhoàn hảo và không tì vết; vô khuyết; không có gì để chê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.