Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
完整性

wán zhěng xìng

完整性 là gì?

完整性 [wán zhěng xìng] có nghĩa là sự chính trực; sự hoàn chỉnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 完整性 trong tiếng Việt

  1. sự chính trực
  2. sự hoàn chỉnh

Cách đọc và ghi nhớ 完整性

完整性 được đọc là wán zhěng xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự chính trực; sự hoàn chỉnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan