完整性 là gì?
完整性 [wán zhěng xìng] có nghĩa là sự chính trực; sự hoàn chỉnh.
Nghĩa của từ 完整性 trong tiếng Việt
- sự chính trực
- sự hoàn chỉnh
Cách đọc và ghi nhớ 完整性
完整性 được đọc là wán zhěng xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự chính trực; sự hoàn chỉnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .