宗教
tôn giáo
tôn giáo
宗教 thường mang nghĩa “tôn giáo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 宗教, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghi thức tôn giáo
›宗教团zōng jiào tuándòng tu tôn giáo; nhóm tôn giáo
›宗教学zōng jiào xuénghiên cứu tôn giáo
›宗教徒zōng jiào tútín đồ tôn giáo; môn đồ
›宗喀巴Zōng kā bāTsongkhapa (1357-1419), lãnh đạo tôn giáo Tây Tạng, người sáng lập phái Gelugpa 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]
›宗教法庭Zōng jiào Fǎ tíngTòa án Dị giáo (tôn giáo)
›宗庙zōng miàođền miếu; nhà thờ tổ
›宗师zōng shīhọc giả vĩ đại được kính trọng về học vấn và phẩm hạnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.