完虐
đánh bại hoàn toàn; đánh bại thuyết phục; vượt trội đáng kể
đánh bại hoàn toàn; đánh bại thuyết phục; vượt trội đáng kể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới khoảng 2010) (thông tục) đánh bại hoàn toàn (đối thủ)
›完败wán bài(thể thao) bị đánh bại hoàn toàn; thất bại thảm hại
›完美无缺wán měi wú quēhoàn hảo và không tì vết; vô khuyết; không có gì để chê
›完美无瑕wán měi wú xiáhoàn mỹ; vô tì vết; hoàn hảo
›完赛wán sàihoàn thành cuộc thi
›完美主义者wán měi zhǔ yì zhěngười theo chủ nghĩa hoàn hảo
›完美wán měihoàn hảo
›完县Wán xiànhuyện Hoàn trước đây, nay là huyện Thuận Bình 順平縣|顺平县[Shun4 ping2 xian4] tại Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.