Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
宗教改革

Zōng jiào Gǎi gé

宗教改革 là gì?

宗教改革 [Zōng jiào Gǎi gé] có nghĩa là Phong trào Cải cách (Tin Lành).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宗教改革 trong tiếng Việt

Phong trào Cải cách (Tin Lành)

Cách đọc và ghi nhớ 宗教改革

宗教改革 được đọc là Zōng jiào Gǎi gé, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Phong trào Cải cách (Tin Lành)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan