Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1495/2016

完成时wán chéng shí

完成时: thì hoàn thành (ngữ pháp)

Cụm từ
完成wán chéng

完成: hoàn thành; thực hiện

Cụm từ
完形测验wán xíng cè yàn

完形测验: bài kiểm tra Gestalt

Cụm từ
完形心理治疗wán xíng xīn lǐ zhì liáo

完形心理治疗: liệu pháp tâm lý Gestalt

Cụm từ
完形心理学wán xíng xīn lǐ xué

完形心理学: tâm lý học Gestalt (liên quan đến việc xem xét chủ thể như một tổng thể mạch lạc)

Cụm từ
完形填空wán xíng tián kòng

完形填空: bài tập điền khuyết (giáo dục)

Cụm từ
完形wán xíng

完形: hình thức tổng thể; tổng thể mạch lạc; Gestalt; toàn diện

Cụm từ
完工wán gōng

完工: hoàn thành công việc; hoàn thành một dự án

Cụm từ
完封wán fēng

完封: (bóng chày, v.v.) trận đấu không cho đối phương ghi điểm; ngăn chặn đối phương

Cụm từ
完完全全wán wán quán quán

完完全全: hoàn toàn

Cụm từ
完好无缺wán hǎo wú quē

完好无缺: trong tình trạng hoàn hảo; không có khuyết điểm

Cụm từ
完好无损wán hǎo wú sǔn

完好无损: trong tình trạng tốt; không bị hư hại; nguyên vẹn

Cụm từ
完好如初wán hǎo rú chū

完好如初: nguyên vẹn; không bị ảnh hưởng; tốt như ban đầu

Cụm từ
完好wán hǎo

完好: nguyên vẹn; trong tình trạng tốt

Cụm từ
完型填空wán xíng tián kòng

完型填空: bài tập điền khuyết (giáo dục)

Cụm từ
完善wán shàn

完善: (hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt; xuất sắc; cải thiện; nâng cao

Cụm từ
完胜wán shèng

完胜: thắng áp đảo; nghiền nát (đối thủ)

Cụm từ
完全愈复wán quán yù fù

完全愈复: hồi phục hoàn toàn (sau khi ốm)

Cụm từ
完全归纳推理wán quán guī nà tuī lǐ

完全归纳推理: suy luận bằng quy nạp hoàn toàn

Cụm từ
完全懂得wán quán dǒng de

完全懂得: hiểu hoàn toàn

Cụm từ
完全兼容wán quán jiān róng

完全兼容: tương thích hoàn toàn

Cụm từ
完全wán quán

完全: hoàn chỉnh; toàn bộ; hoàn toàn; toàn diện

Cụm từ
完备性wán bèi xìng

完备性: tính hoàn bị

Cụm từ
完备wán bèi

完备: không có sai sót; hoàn chỉnh; hoàn hảo; không có gì để chê

Cụm từ
完人wán rén

完人: người hoàn hảo

Cụm từ
完事大吉wán shì dà jí

完事大吉: (thường sau 就 [jiu4]) (đã làm xong việc gì đó) mọi thứ giờ đều ổn; kết thúc sự việc; (mọi thứ) đã sẵn sàng

Cụm từ
完事wán shì

完事: hoàn thành (việc gì đó)

Cụm từ
完了wán le

完了: hoàn thành; xong rồi; tàn phá; tiêu rồi; ôi không

Cụm từ
wán

完: hoàn thành; kết thúc; toàn bộ; hoàn chỉnh; hoàn toàn

Từ vựng
宋体sòng tǐ

宋体: phông chữ Mincho; Tống

Cụm từ
宋襄公Sòng Xiāng gōng

宋襄公: Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸

Cụm từ
宋美龄Sòng Měi líng

宋美龄: Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch

Cụm từ
宋祖英Sòng Zǔ yīng

宋祖英: Tống Tổ Anh (1966-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc

Cụm từ
宋祁Sòng Qí

宋祁: Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书

Cụm từ
宋白Sòng bái

宋白: Tống Bạch (936-1012), văn nhân triều Tống Bắc

Cụm từ
宋濂Sòng Lián

宋濂: Tống Liêm (1310-1381), nhà văn, nhà sử học và chính trị gia triều Minh

Cụm từ
宋江Sòng Jiāng

宋江: Tống Giang, một trong những anh hùng chính của tiểu thuyết Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传

Cụm từ
宋武帝Sòng Wǔ dì

宋武帝: Hoàng đế Vũ của nhà Tống (363-422), tên thật là Lưu Dụ 劉裕|刘裕[Liu2 Yu4], người sáng lập Nam triều Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm…

Cụm từ
宋楚瑜Sòng Chǔ yú

宋楚瑜: Tống Sở Du (1942-), chính trị gia Đài Loan bị khai trừ khỏi Quốc dân đảng năm 2000 khi ông thành lập Thân Dân Đảng 親民黨|亲民党

Cụm từ
宋朝Sòng cháo

宋朝: Triều đại Nhà Tống (960-1279); cũng bao gồm Tống của Nam triều 南朝宋 (420-479)

Cụm từ
宋书Sòng shū

宋书: Tống thư của Nam triều Tống 南朝宋[Nan2 chao2 Song4] hoặc Lưu Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], thứ sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên…

Cụm từ
宋教仁Sòng Jiào rén

宋教仁: Tống Giáo Nhân (1882-1913), chính trị gia của đảng cách mạng tham gia cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát ở Thượng Hải năm 1913

Cụm từ
宋庆龄Sòng Qìng líng

宋庆龄: Tống Khánh Linh (1893-1981), vợ thứ hai của Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], nhân vật chính trị có ảnh hưởng ở Trung Quốc sau khi Tôn…

Cụm từ
宋慈Sòng Cí

宋慈: Tống Từ (1186-1249), tác giả "Tẩy oan tập lục" 洗冤集錄|洗冤集录[Xi3 yuan1 ji2 lu4] (1247), được cho là văn bản khoa học pháp y đầu tiên trên thế giới

Cụm từ
宋徽宗Sòng Huī zōng

宋徽宗: Tống Huệ Tông (nhà Tống)

Cụm từ
宋干节Sòng gān jié

宋干节: Tết Songkran (Lễ hội mừng năm mới của Thái Lan)

Cụm từ
宋太祖Sòng Tài zǔ

宋太祖: Tống Thái Tổ, thụy hiệu của hoàng đế sáng lập nhà Tống Triệu Khuông Dẫn 趙匡胤|赵匡胤 (927-976), trị vì từ năm 960

Cụm từ
宋四家Sòng sì jiā

宋四家: bốn nhà thư pháp nổi tiếng thời Tống, gồm: Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4], Hoàng Đình Kiên 黃庭堅|黄庭坚[Huang2 Ting2 jian1], Mễ Phất 米芾[Mi3 Fu2] và Thái…

Cụm từ
宋四大书Sòng sì dà shū

宋四大书: Bốn tác phẩm lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn uyển…

Cụm từ
宋史Sòng shǐ

宋史: Tống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 triều Nguyên…

Cụm từ
宋任穷Sòng Rèn qióng

宋任穷: Tống Nhậm Cùng (1909-2005), tướng Quân Giải phóng Nhân dân

Cụm từ
宋代Sòng dài

宋代: nhà Tống (960-1279)

Cụm từ
Sòng

宋: họ [Song4]; nhà Tống (960-1279); nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋[Nan2chao2 Song4]

Từ vựng

宊: biến thể của 突

Từ vựng
jiā

宊: biến thể cũ của 家[jia1]

Từ vựng
安龙县Ān lóng xiàn

安龙县: huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
安龙Ān lóng

安龙: huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
安魂弥撒ān hún mí sa

安魂弥撒: Thánh lễ cầu hồn (Công giáo)

Cụm từ
安养院ān yǎng yuàn

安养院: (Đài Loan) viện dưỡng lão; nhà tế bần

Cụm từ
安养ān yǎng

安养: nuôi dưỡng; chăm sóc (đặc biệt là người già)

Cụm từ