完蛋
(khẩu ngữ) xong đời
(khẩu ngữ) xong đời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) kết thúc trong thất bại; gặp chuyện không hay; tiêu đời
›往死里wǎng sǐ lǐ(khẩu ngữ) (đánh,...) đến chết
›问候wèn hòugửi lời hỏi thăm; gửi lời chào; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) xúc phạm đến (người thân thiết với người đang nói…
›万金油wàn jīn yóuDầu cao con hổ, một loại thuốc mỡ bôi ngoài da để trị các loại đau nhức và mỏi mệt; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ)…
›完结wán jiékết thúc; hoàn thành; đã xong
›完毕wán bìhoàn thành; kết thúc; làm xong
›完璧归赵wán bì guī Zhàonghĩa đen: trả ngọc bích về Triệu (thành ngữ); nghĩa bóng: trả lại nguyên vẹn cho chủ sở hữu đúng đắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.