Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1496/1680
số lượng; trọng lượng; đo lường
đường phân chia giữa các lĩnh vực khác nhau; ranh giới; phân vùng lĩnh vực (trong chiêm tinh học Trung Quốc, sự liên kết giữa các vùng trời và…
(toán học) luật phân phối
dụng cụ phân phối (cho vật tiêu hao như xà phòng nước); bộ chia (tín hiệu truyền hình cáp, v.v.)
phân phối; giao; phân bổ; phân vùng (ổ cứng)
chi nhánh; phân mục; phân chia
nghĩa đen: chọn đường khác và thúc ngựa đi (thành ngữ); nghĩa bóng: chia tay mỗi người một ngả
gửi; phân phát
giải thích chi tiết; phân tích rõ
giải thích sự việc; bảo vệ chống lại cáo buộc
độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
phân biệt; phân định; giải quyết
bận tối mặt tối mũi (thành ngữ); không thể xử lý việc khác cùng lúc
(của người có năng lực siêu nhiên) phân thân để xuất hiện ở hai hoặc nhiều nơi cùng lúc; phiên bản dẫn xuất của ai đó (hoặc điều gì đó) (ví dụ…
chia chác chiến lợi phẩm; phân chia của cải phi pháp
chia sẻ lợi nhuận (hoặc nợ)
decibel
giải thích (sự khác biệt)
phân từ; phân đoạn từ
kể lại; giải thích; tự biện hộ
thiết lập riêng biệt; thành lập đơn vị riêng
sự phân hủy
dị hóa (sinh học); quá trình phân hủy trao đổi chất và đào thải; chuyển hóa dị hóa
phân giải; phân hủy; phá vỡ
(Đài Loan) tia phân giác
thước đo góc (thiết bị chia góc)
máy chiết rót; máy đóng gói
chia thành từng phần; đóng gói số lượng nhỏ; chia thành tải
nhóm ly khai; (thực vật) mô phân sinh
rối loạn phân liệt cảm xúc
chủ nghĩa ly khai
chia rẽ; chia thành; đổ vỡ; phân hạch; ly giáo
rời xa nhau; chia tay
chi nhánh ngân hàng hoặc cửa hàng; ngân hàng chi nhánh
dấu chấm phẩy (dấu câu)
ống kính xử lý (hoạt động bằng cách tách màu)
tách màu
từ thông dụng cho điểm phân và chí; điểm khác biệt; điểm phân kỳ
chia để trị
đường ngôi (trên tóc)
chia ra (và đưa cho người khác)
chuyển mạch gói
chia thành nhóm; nhóm (hình thành từ một nhóm lớn hơn); nhóm phụ; gói (mạng máy tính)
phân hạng; phân loại; xếp loại; hạng; mức; phân cấp
cổ tức; thưởng tiền
hệ thống con
đề-xi-mét
phân đoạn
phụ trách; chịu trách nhiệm; đoạn rẽ nhánh
trạm phụ
thiết lập thành các thực thể riêng biệt; chia (một công ty,...) thành các thực thể độc lập; rời rạc; riêng biệt; phân chia (quyền lực,...)
"nấu ăn ở bếp riêng", khẩu hiệu của chương trình phân cấp tài chính bắt đầu từ những năm 1980 ở Trung Quốc
(của chủ nhà) cho thuê một hoặc nhiều phần của bất động sản; (của người thuê) cho thuê lại một hoặc nhiều phần của bất động sản; (nông nghiệp)…
tranh thủ từng phút từng giây (thành ngữ); không để mất phút nào; từng khoảnh khắc đều quan trọng
dành chút chú ý; phân tâm; bị sao lãng
chi nhánh hoặc phân nhánh của một tổ chức; văn phòng tin tức
pha tách (điện)
phân phát; phân phối; phân công (ai đó vào một công việc)
như nên làm; như dự kiến
sự khác biệt; phân hóa
đường phân chia
(kinh tế) chủ nghĩa phân phối
mô phân sinh
đêxi oát
chia người thành nhóm, đội, tổ, v.v
tranh chấp; đấu tranh giành quyền kiểm soát
chia thành (các phần); phân chia
phân biệt (giữa các thứ khác nhau); làm cho rõ ràng
mạch điện song song; bộ chia dòng điện (điện tử)
phân ra; chuyển hướng; chia thành dòng riêng biệt (dòng sông, giao thông, v.v.); phân luồng (học sinh vào các chương trình khác nhau); điều…
phân công (nhiệm vụ cho người khác); phân bổ
phân tách lũ; phòng chống lũ lụt