Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lời bình của biên tập viên
biên tập viên; người biên soạn
biên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.)
vải dệt
đan; thêu; tết; bện; (nghĩa bóng) tạo ra (một cái gì đó trừu tượng, ví dụ: giấc mơ, lời nói dối, v.v.)
ngành công nghiệp dệt
đan; kết
tổ chức thành nhóm; sắp xếp
(tin học) lập trình; lập trình
nhạc cụ gồm bộ đá khánh treo trên xà và gõ như mộc cầm
hệ thống mã hóa
bộ ký tự được mã hóa
bộ mã hóa
mã hóa; ghi mã; mã
lập danh mục; danh mục; danh sách
kỳ thi xếp lớp
chia học sinh vào lớp; chia người (nhân viên,...) thành nhóm
sắp xếp theo thứ tự; thứ tự sắp xếp
soạn nhạc; hòa âm
biên soạn; chỉnh sửa
sắp xếp; trình bày
tổ chức; dàn dựng; chỉnh sửa
theo thể biên niên; lịch sử theo trình tự thời gian, hình thức thông thường của sử ký triều đại Trung Quốc
biên niên sử; biên chép lịch sử
viết và đạo diễn (vở kịch, phim,...); biên kịch-đạo diễn; biên đạo-đạo diễn; kịch bản-đạo diễn
biên soạn
biên tập lại; biên tập viên
biên soạn và in ấn; xuất bản
biên tập
viết kịch bản; kịch bản; nhà soạn kịch; biên kịch