Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
编者按
biān zhě àn

lời bình của biên tập viên

Cụm từ
编者
biān zhě

biên tập viên; người biên soạn

Cụm từ
编纂
biān zuǎn

biên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.)

Cụm từ
编织品
biān zhī pǐn

vải dệt

Cụm từ
编织
biān zhī

đan; thêu; tết; bện; (nghĩa bóng) tạo ra (một cái gì đó trừu tượng, ví dụ: giấc mơ, lời nói dối, v.v.)

Cụm từ
编结业
biān jié yè

ngành công nghiệp dệt

Cụm từ
编结
biān jié

đan; kết

Cụm từ
编组
biān zǔ

tổ chức thành nhóm; sắp xếp

Cụm từ
编程
biān chéng

(tin học) lập trình; lập trình

Cụm từ
编磬
biān qìng

nhạc cụ gồm bộ đá khánh treo trên xà và gõ như mộc cầm

Cụm từ
编码系统
biān mǎ xì tǒng

hệ thống mã hóa

Cụm từ
编码字符集
biān mǎ zì fú jí

bộ ký tự được mã hóa

Cụm từ
编码器
biān mǎ qì

bộ mã hóa

Cụm từ
编码
biān mǎ

mã hóa; ghi mã; mã

Cụm từ
编目
biān mù

lập danh mục; danh mục; danh sách

Cụm từ
编班考试
biān bān kǎo shì

kỳ thi xếp lớp

Cụm từ
编班
biān bān

chia học sinh vào lớp; chia người (nhân viên,...) thành nhóm

Cụm từ
编次
biān cì

sắp xếp theo thứ tự; thứ tự sắp xếp

Cụm từ
编曲
biān qǔ

soạn nhạc; hòa âm

Cụm từ
编撰
biān zhuàn

biên soạn; chỉnh sửa

Cụm từ
编排
biān pái

sắp xếp; trình bày

Cụm từ
编成
biān chéng

tổ chức; dàn dựng; chỉnh sửa

Cụm từ
编年体
biān nián tǐ

theo thể biên niên; lịch sử theo trình tự thời gian, hình thức thông thường của sử ký triều đại Trung Quốc

Cụm từ
编年史
biān nián shǐ

biên niên sử; biên chép lịch sử

Cụm từ
编导
biān dǎo

viết và đạo diễn (vở kịch, phim,...); biên kịch-đạo diễn; biên đạo-đạo diễn; kịch bản-đạo diễn

Cụm từ
编写
biān xiě

biên soạn

Cụm từ
编审
biān shěn

biên tập lại; biên tập viên

Cụm từ
编印
biān yìn

biên soạn và in ấn; xuất bản

Cụm từ
编务
biān wù

biên tập

Cụm từ
编剧
biān jù

viết kịch bản; kịch bản; nhà soạn kịch; biên kịch

Cụm từ