Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
缓急轻重
huǎn jí qīng zhòng

việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng viết là 輕重緩急|轻重缓急

Thành ngữ
缓急相济
huǎn jí xiāng jì

giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn; hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp

Cụm từ
缓急
huǎn jí

ưu tiên; liệu việc gì đó có khẩn cấp không

Cụm từ
缓征
huǎn zhēng

tạm hoãn thuế; trì hoãn nhập ngũ

Cụm từ
缓存
huǎn cún

(tin học) bộ nhớ đệm; bộ nhớ tạm thời

Cụm từ
缓和
huǎn hé

làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế; xoa dịu; làm cho nhẹ nhàng hơn

Cụm từ
缓动
huǎn dòng

chậm chạp

Cụm từ
缓刑
huǎn xíng

án treo; quản chế

Cụm từ
缓兵之计
huǎn bīng zhī jì

chiến thuật trì hoãn; câu giờ; biện pháp ngăn chặn tấn công; mưu kế để kéo dài thời gian

Cụm từ
缓不济急
huǎn bù jì jí

chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách

Thành ngữ
huǎn

chậm; từ tốn; chậm chạp; dần dần; không căng thẳng; thư giãn; trì hoãn; câu giờ; ngăn chặn; hồi phục; phục hồi

Từ vựng
编队
biān duì

hình thành theo đội; tổ chức thành đội; hình thành (tàu hoặc máy bay)

Cụm từ
编钟
biān zhōng

bộ chuông (nhạc khí cổ Trung Quốc)

Cụm từ
编录
biān lù

tuyển chọn và biên tập; chỉnh sửa trích đoạn

Cụm từ
编选
biān xuǎn

tuyển chọn và biên tập; biên soạn

Cụm từ
编遣
biān qiǎn

tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa

Cụm từ
编造
biān zào

biên soạn; lập ra; bịa đặt; phát minh; dựng chuyện; chế tạo; bày đặt

Cụm từ
编辑家
biān jí jiā

biên tập viên; nhà biên soạn

Cụm từ
编辑室
biān jí shì

phòng biên tập

Cụm từ
编辑器
biān jí qì

trình chỉnh sửa (phần mềm)

Cụm từ
编辑
biān jí

chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên; người biên soạn

Cụm từ
编译家
biān yì jiā

người dịch và biên tập

Cụm từ
编译器
biān yì qì

trình biên dịch

Cụm từ
编译
biān yì

dịch và biên tập; biên dịch viên-biên tập viên; (tin học) biên dịch (mã nguồn)

Cụm từ
编注
biān zhù

chú thích của biên tập viên

Cụm từ
编制
biān zhì

dệt; bện; biên soạn; lập (kế hoạch bài giảng, ngân sách, v.v.)

Cụm từ
编号
biān hào

đánh số; số hiệu; số sê-ri

Cụm từ
编著
biān zhù

biên soạn; viết

Cụm từ
编舞
biān wǔ

biên đạo múa

Cụm từ
编者案
biān zhě àn

biến thể của 編者按|编者按[bian1 zhe3 an4]

Cụm từ