Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

提 là gì?

[tí] có nghĩa là xách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất; nhắc đến; nêu lên (vấn đề); nét bút hướng lên; nét nâng bút (trong hội họa); gàu múc chất lỏng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 提 trong tiếng Việt

  1. xách (thòng xuống từ tay)
  2. nâng
  3. đề xuất
  4. nhắc đến
  5. nêu lên (vấn đề)
  6. nét bút hướng lên
  7. nét nâng bút (trong hội họa)
  8. gàu múc chất lỏng

Cách đọc và ghi nhớ 提

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất; nhắc đến; nêu lên (vấn đề); nét bút hướng lên; nét nâng bút (trong hội họa); gàu múc chất lỏng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan