Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
纬度
wěi dù

vĩ độ

Cụm từ
纬圈
wěi quān

vĩ tuyến; đường vĩ độ

Cụm từ
wěi

vĩ độ; sợi ngang (trong dệt); sợi ngang

Từ vựng
缅邈
miǎn miǎo

xa; xôi

Cụm từ
缅甸语
Miǎn diàn yǔ

tiếng Miến Điện (ngôn ngữ của Myanmar)

Cụm từ
缅甸联邦
Miǎn diàn Lián bāng

Liên bang Myanmar, tên chính thức của Burma 1998-2010

Cụm từ
缅甸
Miǎn diàn

Myanmar (hoặc Burma)

Cụm từ
缅文
Miǎn wén

tiếng Miến Điện (ngôn ngữ, đặc biệt là viết)

Cụm từ
缅怀
miǎn huái

tưởng niệm; nhớ về; thương nhớ quá khứ

Cụm từ
缅因州
Miǎn yīn zhōu

Maine, bang của Mỹ

Cụm từ
缅因
Miǎn yīn

Maine, bang của Mỹ

Cụm từ
缅元
Miǎn yuán

kyat, đơn vị tiền tệ của Myanmar

Cụm từ
miǎn

xa; xa xôi; chi tiết

Từ vựng
zǒng

biến thể của 總|总[zong3]

Từ vựng
gēng

một sợi dây

Từ vựng
缓颊
huǎn jiá

hòa giải; khuyên ngăn hành động trừng phạt

Cụm từ
缓降器
huǎn jiàng qì

tời cáp và dây đai dùng để thoát hiểm an toàn (ví dụ: từ tòa nhà đang cháy)

Cụm từ
缓降
huǎn jiàng

giảm dần; dần dần hạ xuống

Cụm từ
缓办
huǎn bàn

trì hoãn; chậm trễ

Cụm từ
缓解
huǎn jiě

mang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau)

Cụm từ
缓冲器
huǎn chōng qì

bộ đệm (máy tính)

Cụm từ
缓冲
huǎn chōng

bộ đệm; giảm xóc; điều chỉnh để thay đổi đột ngột

Cụm từ
缓聘
huǎn pìn

trì hoãn tuyển dụng; tạm hoãn việc thuê mướn

Cụm từ
缓缓
huǎn huǎn

một cách chậm rãi; không vội vã; từng chút một

Cụm từ
缓发中子
huǎn fā zhōng zǐ

nơtron trễ

Cụm từ
缓气
huǎn qì

lấy lại hơi; thư giãn một chút

Cụm từ
缓步
huǎn bù

đi chậm; rảo bước từ từ; dần dần; chậm rãi

Cụm từ
缓期付款
huǎn qī fù kuǎn

trì hoãn thanh toán

Cụm từ
缓期
huǎn qī

trì hoãn; để làm sau; hoãn lại

Cụm từ
缓慢
huǎn màn

chậm chạp

Cụm từ