Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
编制
biān zhì

thiết lập (một đơn vị hoặc phòng ban); cơ cấu nhân sự (không bao gồm nhân viên tạm thời và thời vụ)

Cụm từ
编列
biān liè

sắp xếp theo thứ tự; biên soạn; chuẩn bị (ngân sách, dự án, v.v.)

Cụm từ
编入
biān rù

bao gồm (trong danh sách,...); phân vào (lớp, đơn vị công tác,...)

Cụm từ
编修
biān xiū

biên soạn và chỉnh lý

Cụm từ
biān

dệt; bện; tổ chức; nhóm; sắp xếp; chỉnh lý; biên soạn; viết; sáng tác; bịa; chế tạo

Từ vựng

vải lanh mịn

Từ vựng
bǎo

biến thể của 褓[bao3]

Từ vựng
xiè

biến thể của 紲|绁[xie4]; trói; buộc

Từ vựng
缘饰
yuán shì

viền

Cụm từ
缘起
yuán qǐ

bắt nguồn; khởi nguyên; nguồn gốc; bản tường thuật về nguồn gốc của một nỗ lực

Cụm từ
缘由
yuán yóu

lý do; nguyên nhân

Cụm từ
缘木求鱼
yuán mù qiú yú

nghĩa đen: leo cây bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng làm điều không thể

Thành ngữ
缘于
yuán yú

bắt nguồn từ; đến từ thực tế rằng; do; bởi vì

Cụm từ
缘故
yuán gù

lý do; nguyên nhân

Cụm từ
缘分
yuán fèn

số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ; (Phật giáo) số mệnh

Cụm từ
缘何
yuán hé

tại sao?; vì lý do gì?

Cụm từ
yuán

nguyên nhân; lý do; nghiệp; định mệnh; duyên phận; lề; viền; cạnh; dọc theo

Từ vựng
mín

dây; dây câu; chuỗi tiền xu

Từ vựng
缔造者
dì zào zhě

người sáng lập (một công trình vĩ đại); người tạo ra

Cụm từ
缔造
dì zào

sáng lập; tạo ra

Cụm từ
缔结
dì jié

ký kết (một thỏa thuận)

Cụm từ
缔约方
dì yuē fāng

bên trong hợp đồng, hiệp ước, v.v

Cụm từ
缔约国
dì yuē guó

quốc gia ký kết; các nước tham gia hiệp ước

Cụm từ
缔约
dì yuē

ký kết hiệp ước

Cụm từ

kết chặt; kết nối; thắt nút

Từ vựng
缎织
duàn zhī

dệt sa tanh

Cụm từ
缎纹织
duàn wén zhī

dệt sa tanh trơn

Cụm từ
缎带
duàn dài

ruy băng

Cụm từ
缎布
duàn bù

vải sa tanh

Cụm từ
缎子
duàn zi

vải sa tanh

Cụm từ