Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1240/1680
bản khai có tuyên thệ
tuyên thệ nhậm chức
(pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai
tuyên thệ (nhậm chức); thề nguyện
tuyên bố công khai
tuyên bố; tuyên ngôn
niên hiệu (1909-1911) của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi 溥儀|溥仪
giấy viết hảo hạng, có nguồn gốc từ huyện Kinh 涇縣|泾县, Tuyên Thành 宣城, An Huy
khẳng định; tuyên bố
tháp giáo đường Hồi giáo
thề; nguyện
huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
thoát nước (bằng cách dẫn nước đi); trút bầu tâm sự; tiết lộ; làm lộ bí mật
Tuyên Vũ Môn, Bắc Kinh
quận Tuyên Vũ, trung tâm Bắc Kinh
tuyên bố
truyền giảng tôn giáo
tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi
tuyên chiến
Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基[Zhu1 Zhan1 ji1] (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh…
tuyên bố phá sản
tuyên bố; thông báo; công bố
Xuanzhou, một quận của thành phố Xuancheng 宣城市[Xuan1cheng2 Shi4], An Huy
Xuanzhou, một quận của thành phố Xuancheng 宣城市[Xuan1cheng2 Shi4], An Huy
tuyên truyền; thúc đẩy
Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy
Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy
tuyên bố; công bố
huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc
quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc; huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu
tuyên án; tuyên bố phán quyết
Ban Tuyên giáo
áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo
chiến dịch tiếp thị
tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp
truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4]
quảng bá; công khai
tuyên bố (công khai); thông báo
đối tượng (triết học)
bữa ăn ở căng tin chuẩn bị đặc biệt cho nhóm khách; bữa ăn cố định
đội khách (thể thao)
lượng vận chuyển hành khách
vận chuyển hành khách; xe buýt liên tỉnh (Đài Loan)
tàu chở khách
xe khách; xe buýt; tàu chở khách
phương ngữ Khách Gia
khiếu nại của khách hàng; phàn nàn về sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty
tính khách quan
chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)
triết học khách quan
thế giới khách quan (trái với quan sát thực nghiệm)
khách quan; công bằng
Vườn Ghết-sê-ma-nê (trong câu chuyện thương khó của Chúa)
Vườn Ghết-sê-ma-nê
tùy chỉnh (Đài Loan)
Xenopsylla (chi bọ chét)
bọ chét (Xenopsylla spp.)
khoang hành khách
tàu chở khách
phân khúc thị trường
cháy vé; bán hết; không còn chỗ trống
nguồn khách hàng
lưu lượng hành khách; lưu lượng khách hàng
lời nói lịch sự; lời lễ phép; noi chuyện lịch thiệp; nói chuyện đúng mực
lịch sự; nhã nhặn; trang trọng; khiêm tốn
chết nơi đất khách (thành ngữ)