Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1240/1680

宣誓书xuān shì shū

bản khai có tuyên thệ

Cụm từ
宣誓就职xuān shì jiù zhí

tuyên thệ nhậm chức

Cụm từ
宣誓供词证明xuān shì gòng cí zhèng míng

(pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai

Cụm từ
宣誓xuān shì

tuyên thệ (nhậm chức); thề nguyện

Cụm từ
宣认xuān rèn

tuyên bố công khai

Cụm từ
宣言xuān yán

tuyên bố; tuyên ngôn

Cụm từ
宣统Xuān tǒng

niên hiệu (1909-1911) của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi 溥儀|溥仪

Cụm từ
宣纸xuān zhǐ

giấy viết hảo hạng, có nguồn gốc từ huyện Kinh 涇縣|泾县, Tuyên Thành 宣城, An Huy

Cụm từ
宣称xuān chēng

khẳng định; tuyên bố

Cụm từ
宣礼塔xuān lǐ tǎ

tháp giáo đường Hồi giáo

Cụm từ
宣示xuān shì

thề; nguyện

Cụm từ
宣汉县Xuān hàn xiàn

huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宣汉Xuān hàn

huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宣泄xuān xiè

thoát nước (bằng cách dẫn nước đi); trút bầu tâm sự; tiết lộ; làm lộ bí mật

Cụm từ
宣武门Xuān wǔ mén

Tuyên Vũ Môn, Bắc Kinh

Cụm từ
宣武区Xuān wǔ qū

quận Tuyên Vũ, trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
宣明xuān míng

tuyên bố

Cụm từ
宣教xuān jiào

truyền giảng tôn giáo

Cụm từ
宣扬xuān yáng

tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi

Cụm từ
宣战xuān zhàn

tuyên chiến

Cụm từ
宣恩县Xuān ēn Xiàn

Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
宣恩Xuān ēn

Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
宣德Xuān dé

Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基[Zhu1 Zhan1 ji1] (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh…

Cụm từ
宣布破产xuān bù pò chǎn

tuyên bố phá sản

Cụm từ
宣布xuān bù

tuyên bố; thông báo; công bố

Cụm từ
宣州区Xuān zhōu Qū

Xuanzhou, một quận của thành phố Xuancheng 宣城市[Xuan1cheng2 Shi4], An Huy

Cụm từ
宣州Xuān zhōu

Xuanzhou, một quận của thành phố Xuancheng 宣城市[Xuan1cheng2 Shi4], An Huy

Cụm từ
宣导xuān dǎo

tuyên truyền; thúc đẩy

Cụm từ
宣威市Xuān wēi shì

Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
宣威Xuān wēi

Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
宣城市Xuān chéng shì

Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宣城Xuān chéng

Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
宣告xuān gào

tuyên bố; công bố

Cụm từ
宣化县Xuān huà xiàn

huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
宣化区Xuān huà qū

quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
宣化Xuān huà

quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc; huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu

Cụm từ
宣判xuān pàn

tuyên án; tuyên bố phán quyết

Cụm từ
宣传部Xuān chuán bù

Ban Tuyên giáo

Cụm từ
宣传画xuān chuán huà

áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo

Cụm từ
宣传攻势xuān chuán gōng shì

chiến dịch tiếp thị

Cụm từ
宣传册xuān chuán cè

tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp

Cụm từ
宣传xuān chuán

truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
宣介xuān jiè

quảng bá; công khai

Cụm từ
xuān

tuyên bố (công khai); thông báo

Từ vựng
客体kè tǐ

đối tượng (triết học)

Cụm từ
客饭kè fàn

bữa ăn ở căng tin chuẩn bị đặc biệt cho nhóm khách; bữa ăn cố định

Cụm từ
客队kè duì

đội khách (thể thao)

Cụm từ
客运量kè yùn liàng

lượng vận chuyển hành khách

Cụm từ
客运kè yùn

vận chuyển hành khách; xe buýt liên tỉnh (Đài Loan)

Cụm từ
客轮kè lún

tàu chở khách

Cụm từ
客车kè chē

xe khách; xe buýt; tàu chở khách

Cụm từ
客语Kè yǔ

phương ngữ Khách Gia

Cụm từ
客诉kè sù

khiếu nại của khách hàng; phàn nàn về sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty

Cụm từ
客观性kè guān xìng

tính khách quan

Cụm từ
客观唯心主义kè guān wéi xīn zhǔ yì

chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)

Cụm từ
客观主义kè guān zhǔ yì

triết học khách quan

Cụm từ
客观世界kè guān shì jiè

thế giới khách quan (trái với quan sát thực nghiệm)

Cụm từ
客观kè guān

khách quan; công bằng

Cụm từ
客西马尼花园Kè xī mǎ ní huā yuán

Vườn Ghết-sê-ma-nê (trong câu chuyện thương khó của Chúa)

Cụm từ
客西马尼园Kè xī mǎ ní yuán

Vườn Ghết-sê-ma-nê

Cụm từ
客制化kè zhì huà

tùy chỉnh (Đài Loan)

Cụm từ
客蚤属kè zǎo shǔ

Xenopsylla (chi bọ chét)

Cụm từ
客蚤kè zǎo

bọ chét (Xenopsylla spp.)

Cụm từ
客舱kè cāng

khoang hành khách

Cụm từ
客船kè chuán

tàu chở khách

Cụm từ
客群kè qún

phân khúc thị trường

Cụm từ
客满kè mǎn

cháy vé; bán hết; không còn chỗ trống

Cụm từ
客源kè yuán

nguồn khách hàng

Cụm từ
客流kè liú

lưu lượng hành khách; lưu lượng khách hàng

Cụm từ
客气话kè qi huà

lời nói lịch sự; lời lễ phép; noi chuyện lịch thiệp; nói chuyện đúng mực

Cụm từ
客气kè qi

lịch sự; nhã nhặn; trang trọng; khiêm tốn

Cụm từ
客死异乡kè sǐ yì xiāng

chết nơi đất khách (thành ngữ)

Thành ngữ