提
dùng trong 提防[di1 fang5] và 提溜[di1 liu5]
dùng trong 提防[di1 fang5] và 提溜[di1 liu5]
提 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “xách (thòng xuống từ tay)” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 提 cùng cụm 提供 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là tí, từ thường mang nghĩa “xách (thòng xuống từ tay)”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là dī, từ thường mang nghĩa “dùng trong 提防[di1 fang5] và 提溜[di1 liu5]”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đề nghị
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nêu (vấn đề)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nâng cao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thăng chức (lên vị trí cao hơn)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giã; đập; xay; tấn công; quấy rối; khuấy
›搭dādựng; lắp đặt (giàn giáo); treo (quần áo lên sào); kết nối; gia nhập; sắp xếp theo cặp; phối hợp; thêm vào…
›掉diàorơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi…
›掇duōnhặt lên; thu thập; gom lại
›掂diāncầm để ước lượng; ước tính
›撢dǎnphủi bụi
›掸dǎnphủi đi; phủi bụi; bàn chải; chổi lông; LT:把[ba3]
›挡dàngsắp xếp; dàn xếp ngăn nắp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.