揍
đánh; đấm (ai đó); (khẩu ngữ) đập vỡ (cái gì)
đánh; đấm (ai đó); (khẩu ngữ) đập vỡ (cái gì)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nổ; vụ nổ; đánh bom; (khẩu ngữ) nổi giận; (khẩu ngữ) chạy toán loạn; tản ra
›撞脸zhuàng liǎn(khẩu ngữ) trông giống nhau; giống hệt
›攥zuàn(khẩu ngữ) cầm; nắm; chộp
›找抽zhǎo chōu(khẩu ngữ) tìm rắc rối
›早早儿zǎo zǎo r(khẩu ngữ) càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
›早老性痴呆zǎo lǎo xìng chī dāi(khẩu ngữ) bệnh Alzheimer
›最好是zuì hǎo shì(như một cụm hoàn chỉnh, hoặc theo sau bởi 啦[la5]) (khẩu ngữ) Ừ, phải rồi! Làm như thật ấy!
›浞zhuó(khẩu ngữ) làm ướt sũng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.