Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kuí

揆 là gì?

[kuí] có nghĩa là xem xét; ước tính.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 揆 trong tiếng Việt

  1. xem xét
  2. ước tính

Cách đọc và ghi nhớ 揆

được đọc là kuí, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem xét; ước tính”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan